liệt

- t. 1. Nói toàn thân thể hoặc một phần bị bại không cử động được : Liệt chân. 2. Nói máy móc không chạy nữa : Ô-tô liệt rồi.

- đg. Ghi, xếp trong danh sách : Liệt vào hạng kém.

- t. Kém, tồi, trái với ưu (cũ) : Bài văn kém quá, bị xếp vào hạng liệt.


tình trạng giảm sút hoặc mất tạm thời hay vĩnh viễn chức năng vận động của cơ do tổn thương thần kinh hay bệnh của cơ. Các tổn thương ở thần kinh ngoại vi gây kiểu L ngoại vi với các đặc trưng: L mềm, mất phản xạ gân, teo cơ, không phục hồi được. Tổn thương ở thần kinh trung ương gây L trung ương thuộc loại L cứng (tuy thời gian đầu, trong giai đoạn choáng tuỷ, có thể L mềm), có khả năng hồi phục tốt hơn. Khi tổn thương cả các nơron cảm giác, có thể kèm rối loạn cảm giác sâu và nông. L có thể lan rộng hoặc khu trú, một bên hay đối xứng, một chi hoặc một đoạn chi, hai chi dưới, hoặc cả bốn chi. L có thể xảy ra cùng bên với tổn thương thần kinh hoặc có thể khác bên. Mọi nguyên nhân gây bệnh ở hệ thần kinh đều có thể trực tiếp hoặc gián tiếp gây L như nhiễm khuẩn, virut, chấn thương, tai biến mạch máu não, vv. Đối với các bệnh nhân L, điều trị phục hồi có vai trò rất quan trọng và phải bắt đầu từ rất sớm. Phẫu thuật chỉnh hình trong nhiều trường hợp đã trả lại cho bệnh nhân một phần chức năng đã mất.


nđg.1. Xếp vào một hạng, một loại khi đánh giá. Sản phẩm bị liệt vào loại xấu. Được liệt vào hạng thượng lưu trí thức.
2. Kể ra. Liệt kê. Liệt tên vào danh sách.

nt.1. Mất hẳn hay giảm khả năng hoạt động của một bộ phận cơ thể. Chân bị liệt. Liệt nửa người.
2. Mất khả năng hoạt động vì đau ốm hay vì hỏng hóc. Bị ốm nằm liệt cả tháng. Ô tô liệt máy. Súng liệt cò.

ht. Kém nhất trong hệ thống phê điểm để xếp hạng, dùng trong học hành thi cử ngày trước. Ưu, bình, thứ, liệt. Bài thi bị phê liệt.

liệt

liệt
  • verb
    • to rank; to assort
    • adj
      • paralysed; paralytic
        • biệt liệt cả người: paralysed in body

     palsy
  • liệt chân bắt chéo: crossed leg palsy
  • liệt não: cerebral palsy
  • liệt rung (tên cũ dừng chỉ hội chứng liệt rung Parkinson): shaking palsy
  • liệt tổn thương khi sinh: birth palsy
  •  paralysis
  • bệnh bại liệt: paralysis
  • bệnh bại liệt trẻ em: lnfantile paralysis
  • bệnh bại liệt trẻ em: anterior spinal paralysis
  • chứng liệt teo cấp: acute atrophic paralysis
  • liệt cánh tay: brachial paralysis
  • liệt cảm giác: sensory paralysis
  • liệt chu kỳ: periodic paralysis
  • liệt chức năng: functional paralysis
  • liệt co cứng: spastic paralysis
  • liệt co cứng: sparstc paralysis
  • liệt cơ vận nhãn: oculomotor paralysis
  • liệt dây thần kinh hạ thiệt: hypogaossal paralysis
  • liệt điều tiết: paralysis of accommodation
  • liệt đùi: crural paralysis
  • liệt do nghề nghiệp: anapelratic paralysis
  • liệt hỗn hợp: mixed paralysis
  • liệt hoàn toàn: complete paralysis
  • liệt lưỡi: lingual paralysis
  • liệt mềm: flaccid paralysis
  • liệt não: cerebral paralysis
  • liệt nghiện rượu: alcoholic paralysis
  • liệt phát âm: phonetic paralysis
  • liệt phản xạ: reflex paralysis
  • liệt sau gây mê: narcosis paralysis
  • liệt thanh quản: laryngeal paralysis
  • liệt thiếu máu cục bộ: ischemic paralysis
  • liệt trung tâm: central paralysis
  • liệt tủy sống: spinal paralysis
  •  paralytic
  • chứng mất đi liệt: paralytic abasia
  • dáng đi liệt: paralytic gait
  • lác liệt: paralytic strabismus
  • lác liệt: paralytic squint
  • sai khớp liệt: paralytic dislocation
  • sốc liệt: paralytic shock
  • tắt ruột liệt: paralytic ileus
  •  recessive

    Bảng liệt kê danh mục truy nhập công cộng trực tuyến (Internet)
     Online Public Access Catalogue (Internet) (OPAC)
    OPAC (bảng liệt kê danh mục truy nhập công cộng trực tuyến) đầu ra
     Output OPAC
    ác liệt
     disastrous
    amino acid tự nhiên dùng để chữa hội chứng liệt rung Parkinson
     levodopa (L-dopa)
    bản liệt kê
     catalogue
    bản liệt kê
     specification
    bản liệt kê chương trình
     program listing
    bản liệt kê lệnh
     command list
    bảng liệt kê
     index
    bảng liệt kê
     list
    bảng liệt kê các chi tiết
     names of part
    bảng liệt kê nhân sự
     manning table
    bao tuyến tiền liệt
     sheath of the prostate
    bệnh bại liệt sau tiêm chủng
     post-vaccinal poliomyelitis
    bệnh liệt toàn thể
     polyparesis
    bệnh liệt tứ chi
     quadriplegia
    bệnh tâm thần phân liệt
     paleoplarenia
    bệnh xương khớp liệt hai chi dưới
     para-osteoarthropathy
    bộ liệt kê
     enumerator
    chất tiết tuyến tiền liệt
     prostaticscretion
    chứng liệt
     sausarism
    chứng liệt bàng quang
     cystoparalysis
    chứng liệt cơ
     myoparalysis
    chứng liệt cơ mắt
     ophthalmoplegia
    chứng liệt cơ quan ngôn ngữ
     logoplegia
    chứng liệt dạ dày
     gastroparalysis
    chứng liệt dạ dày
     gastroplegia