loăng quăng

- Đây đó từ chuyện này đến chuyện khác, từ nơi nọ đến chỗ kia, không có mục đích: Nói chuyện loăng quăng; Đi loăng quăng ngoài phố.


nđg. Chạy chỗ này chạy chỗ kia, nghĩ hết chuyện này đến chuyện khác mà không nên được gì. Chạy loăng quăng. Đầu óc nghĩ loăng quăng.

xem thêm: lang thang, lăng băng, lang bạt, loăng quăng