lon

nd. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhỏ hơn.
nd. Ống bơ. Đong hai lon gạo.
nd.1. Cối nhỏ bằng sành. Lon giã cua.
2. Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành. Lon cho lợn ăn.

pd. Phù hiệu quân hàm của quân đội một số nước. Đeo lon đại úy. Lột lon.

lon

lon
  • noun
    • stripe; chevron
      • cái lon sữa: milk-can

 can
  • máy làm lạnh lon nước uống: beverage can cooler
  • máy làm lạnh lon nước uống: beverage can cooling
  • sự làm lạnh lon nước uống: beverage can cooling

  • bù lon chôn
     foundation bolt

     big
  • chủ xí nghiệp tư nhân lớn: big owners of private enterprises
  • cuộc đảo lộn lớn: Big Bang
  • doanh nghiệp lớn (có tính chất độc quyền): big business
  • giao dịch khối lượng lớn: big block
  • làm ăn lớn: big business
  • ngân hàng lớn: big bank
  • sự thúc đẩy lớn: big push
  • suy sụp lớn: big slump
  • ý tưởng lớn: big idea
  •  grow
     mega
  • 2000 các xu thế lớn của năm 2000: mega trends
  • một vụ làm ăn lớn: mega deal
  • vụ làm ăn lớn: mega deal

  • Ngân hàng Mỹ quốc (một ngân hàng lớn nhất thế giới)
     Bank of America
    Ngân hàng Thụy Sĩ (ngân hàng lớn nhất của Thụy Sĩ)
     Schweizerische National bank
    Ngân hàng Thuỵ Sĩ (ngân hàng lớn nhất của Thuỵ Sĩ)
     Schweizerische Bankerein
    áp phích lớn bằng hộp đèn
     light-box poster
    áp phích quảng cáo cỡ lớn
     king-size poster
    bách hóa lớn
     emporium
    bán lẻ quy mô lớn
     large-scale retailing
    bán lượng lớn
     bulk sale
    bán lượng lớn
     bulk selling
    bán số lượng lớn
     sell in bulk
    bán số lượng lớn
     sell in bulk (to ...)
    bảng quảng cáo cỡ lớn
     queen-size poster
    bất kinh tế sản xuất quy mô lớn
     diseconomies of large-scale production
    bao bì cỡ lớn
     king-size pack
    bao bì lớn
     jumbo pack
    bao bì lớn
     over wrapping
    bòn rút lợi lớn
     milk the market
    buồm lớn
     mainsail
    buôn bán số lượng lớn
     volume business
    buôn bán với lượng lớn
     volume business
    cá quân lớn
     filling head
    các công ty lớn nhất
     majors
    các công ty lớn nhất
     majors (the...)
    các khoán chi tiêu lớn
     heavy expenditure
    các ngân hàng thương mại lớn
     high-street banks
    các xí nghiệp lớn nhất
     majors
    các xí nghiệp lớn nhất
     majors (the...)
    các xu thế lớn năm 2000
     megatrends 2000