Từ điển Tiếng Việt
"lon"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
lon
nd. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhỏ hơn.
nd. Ống bơ. Đong hai lon gạo.
nd.1. Cối nhỏ bằng sành. Lon giã cua.
2. Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành. Lon cho lợn ăn.
pd. Phù hiệu quân hàm của quân đội một số nước. Đeo lon đại úy. Lột lon.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
lon
lon
noun
stripe; chevron
cái lon sữa
: milk-can
can
máy làm lạnh lon nước uống
: beverage can cooler
máy làm lạnh lon nước uống
: beverage can cooling
sự làm lạnh lon nước uống
: beverage can cooling
bù lon chôn
foundation bolt
big
chủ xí nghiệp tư nhân lớn
: big owners of private enterprises
cuộc đảo lộn lớn
: Big Bang
doanh nghiệp lớn (có tính chất độc quyền)
: big business
giao dịch khối lượng lớn
: big block
làm ăn lớn
: big business
ngân hàng lớn
: big bank
sự thúc đẩy lớn
: big push
suy sụp lớn
: big slump
ý tưởng lớn
: big idea
grow
mega
2000 các xu thế lớn của năm 2000
: mega trends
một vụ làm ăn lớn
: mega deal
vụ làm ăn lớn
: mega deal
Ngân hàng Mỹ quốc (một ngân hàng lớn nhất thế giới)
Bank of America
Ngân hàng Thụy Sĩ (ngân hàng lớn nhất của Thụy Sĩ)
Schweizerische National bank
Ngân hàng Thuỵ Sĩ (ngân hàng lớn nhất của Thuỵ Sĩ)
Schweizerische Bankerein
áp phích lớn bằng hộp đèn
light-box poster
áp phích quảng cáo cỡ lớn
king-size poster
bách hóa lớn
emporium
bán lẻ quy mô lớn
large-scale retailing
bán lượng lớn
bulk sale
bán lượng lớn
bulk selling
bán số lượng lớn
sell in bulk
bán số lượng lớn
sell in bulk (to ...)
bảng quảng cáo cỡ lớn
queen-size poster
bất kinh tế sản xuất quy mô lớn
diseconomies of large-scale production
bao bì cỡ lớn
king-size pack
bao bì lớn
jumbo pack
bao bì lớn
over wrapping
bòn rút lợi lớn
milk the market
buồm lớn
mainsail
buôn bán số lượng lớn
volume business
buôn bán với lượng lớn
volume business
cá quân lớn
filling head
các công ty lớn nhất
majors
các công ty lớn nhất
majors (the...)
các khoán chi tiêu lớn
heavy expenditure
các ngân hàng thương mại lớn
high-street banks
các xí nghiệp lớn nhất
majors
các xí nghiệp lớn nhất
majors (the...)
các xu thế lớn năm 2000
megatrends 2000