luyện kim

- Phương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.


lĩnh vực khoa học kĩ thuật và ngành công nghiệp điều chế các kim loại từ quặng hoặc từ các nguyên liệu khác, chế biến các hợp kim, gia công phôi kim loại bằng áp lực, bằng cách thay đổi các thành phần hoá học và cấu trúc để tạo ra những tính chất phù hợp với yêu cầu sử dụng. Luyện kim bao gồm các quá trình: xử lí quặng (nghiền, tuyển, đóng bánh, vê viên để chuẩn bị tách kim loại khỏi quặng); tách kim loại ra khỏi quặng và các vật liệu khác; làm sạch kim loại (tinh luyện); sản xuất kim loại và hợp kim; nhiệt luyện; gia công hoá nhiệt và cơ nhiệt các kim loại; đúc và gia công kim loại bằng áp lực; tráng phủ bề mặt sản phẩm kim loại để bảo vệ hoặc trang trí và khuyếch tán những kim loại và phi kim loại khác và bề mặt sản phẩm. Phân biệt thuỷ luyện kim và hoả luyện kim. Luyện kim xuất hiện từ thời xa xưa (luyện đồng), còn từ giữa thiên niên kỉ 2 tCn. đã có luyện sắt từ quặng.


hdg. Luyện ra kim loại và hợp kim. Lò luyện kim.

luyện kim

luyện kim
  • Metallurgy

 metallurgical
  • công nghiệp luyện kim: metallurgical industry
  • kính hiển vi luyện kim: metallurgical microscope
  • kỹ thuật luyện kim: metallurgical engineering
  • lò luyện kim: metallurgical furnace
  • nhà máy luyện kim: metallurgical works
  •  metallurgy
  • luyện kim bột: powder metallurgy
  • luyện kim học: process metallurgy
  • luyện kim học: metallurgy
  • ngành luyện kim: process metallurgy
  • ngành luyện kim: metallurgy
  • ngành luyện kim bột: powder metallurgy
  • ngành luyện kim đen: ferrous metallurgy
  • ngành luyện kim màu: nonferrous metallurgy

  • dầu luyện kim
     metallygical oil
    hỏa luyện kim học
     pyrometallurgy
    khoa luyện kim
     hermetic science
    lò luyện kim (kim loại) :
     refiner
    lò luyện kim tần số cao
     high-frequency furnace
    luyện kim cao nhiệt
     pyrometallurgy
    nhà luyện kim
     metallurgist
    nhà máy luyện kim
     iron and steel works
    nhà máy luyện kim
     iron mill
    silíc luyện kim cấp
     metallurgical-grade silicon
    xi măng xỉ luyện kim
     per-metallurgical cement
    xỉ luyện kim
     steel slag