lôgic

(HL. logikê), trong triết học và khoa học, từ "lôgic" được sử dụng với hai nghĩa chính: "lôgic" và "lôgic học". L nói chung là tổng thể những đặc trưng tất yếu, phổ biến và bản chất chung của các sự vật, hiện tượng. Do đó, L chính là thực chất của tồn tại. Một cách tương ứng, L là bản chất của lịch sử, chứ không phải là toàn bộ lịch sử trong tính đa dạng, phong phú của nó. L vốn là khách quan. Do đó, trong tư duy, L có giá trị chân lí phổ biến. Tư duy của bất cứ ai, nếu muốn đạt được chân lí, thì phải phù hợp với L của sự vật và hiện tượng.

Như vậy, L có những đặc trưng quan trọng sau đây: 1) Tất yếu. 2) Phổ biến. 3) Bản chất. 4) Chân lí khách quan. Xt. Lôgic học.



lôgic

 logic
  • bộ lôgic lỏng: fluid logic
  • các hệ thống lôgic tuần tự: Sequential logic Systems (SLS)
  • các mạch lôgic và thuật toán: Arithmetic and Logic Circuits (ALC)
  • cạc lôgic: logic card
  • chỉ thị lôgic: logic instruction
  • chip lôgic: logic chip
  • chip lôgic ngẫu nhiên: random logic chip
  • chức năng lôgic: logic function
  • chuyển mạch lôgic: logic switch
  • chuyển mạch lôgic bù: complementary logic switch
  • cổng lôgic: logic element
  • cổng lôgic: logic gate
  • cổng lôgic quang: optical logic gate
  • công nghệ lôgic bán dẫn: solid logic technology
  • công nghệ lôgic mạch rắn tiên tiến: advanced solid logic technology (ASLT)
  • công nghệ lôgic rắn: solid logic technology
  • công nghệ mạch lôgic bán dẫn cải tiến: advanced solid logic technology (ASLT)
  • công nghệ mạch lôgic bán dẫn cải tiến: ASLT (advanced solid logic technology)
  • cửa lôgic: logic element
  • cửa lôgic tích hợp: integrated logic gate
  • cửa lôgic tổ hợp: combinational logic gates
  • dãy lôgic: logic array
  • đại số lôgic: logic algebra
  • đại số lôgic: algebra of logic
  • điều khiển lôgic: logic control
  • điều khiển lôgic khả lập trình: programmable logic control (PLC)
  • đơn nguyên số lôgic: arithmetic logic unit
  • đơn vị lôgic: logic unit
  • đơn vị lôgic điều khiển: controlling logic unit
  • đơn vị lôgic số học: arithmetic and logic unit (ALU)
  • đơn vị lôgic và số học: ALU (arithmetic and logic unit)
  • đơn vị số học - lôgic - ALU: arithmetic and logic unit (ALU)
  • khối số học - lôgic - ALU: arithmetic and logic unit (ALU)
  • khối số học và lôgic: ALU (Arithmetic and Logic Unit)
  • lập trình bằng ngôn ngữ lôgic (ngôn ngữ lập trình): Programming in Logic (programming language) (PROLOG)
  • lập trình lôgic: logic programming
  • lập trình lôgic và suy luận tự động: Logic Programming and Automated Reasoning (LP)
  • lệnh lôgic: logic instruction
  • linh kiện (thiết bị) lôgic phức hợp có thể lập trình: Complex Programmable Logic Device (CPLD)
  • linh kiện lôgic: logic component
  • linh kiện lôgic: logic circuit
  • linh kiện lôgic: logic device
  • linh kiện lôgic: logic element
  • lôgic Aristotle: Aristotelian logic
  • lôgic Arixtot: Aristotelian logic
  • lôgic Điốt - Tranzito: Diode - Transistor Logic (DTL)
  • lôgic N mức: N-level logic
  • lôgic Tranzito ghép trực tiếp: Direct Coupled Transistor Logic (DCTL)
  • lôgic Tranzito-Tranzito: Transistor-Transistor Logic (TTL)
  • lôgic âm: negative logic
  • lôgic ba trạng thái: three-state logic
  • lôgic ba trạng thái: tristate logic
  • lôgic bậc cao: High-Order Logic (HOL)
  • lôgic bậc cao: High Level Logic (HLL)
  • lôgic bão hòa: saturated logic
  • lôgic bão hòa: saturation logic
  • lôgic biện chứng: dialectical logic
  • lôgic cao cấp của những ứng dụng theo yêu cầu khách hàng mạng di động: Customized Applications for Mobile Network Enhanced logic (CAMEL)
  • lôgic chia sẻ: shared logic
  • lôgic chương trình: program logic
  • lôgic chủ động: active logic
  • lôgic chủ yếu: majority logic
  • lôgic chuyển tiếp bậc thang: Relay Ladder Logic (RLL)
  • lôgic chuyên dụng: dedicated logic
  • lôgic có thể tái cấu hình Internet: Internet Reconfigurable Logic (IRL)
  • lôgic cơ sở: basic logic
  • lôgic cố định: fixed logic
  • lôgic cổ điểm: classic logic
  • lôgic cổ điển: classic logic
  • lôgic cổ truyền: traditional logic
  • lôgic đa số: majority logic
  • lôgic đa trị: multi-volume logic
  • lôgic đa trị: many-valued logic
  • lôgic đa trị: multivalued logic
  • lôgic điện trở-tụ-tranzito: RCTL logic
  • lôgic điều khiển: control logic
  • lôgic điều khiển: controlling logic
  • lôgic điều khiển cấu hình: Configuration Control Logic (CCL)
  • lôgic điều khiển lỗi: error-control logic
  • lôgic dịch vụ linh hoạt: Flexible Service Logic (FSL)
  • lôgic dự đoán bậc một: First Order Predicate Logic (FOPL)
  • lôgic dùng chung: shared logic
  • lôgic ghép emitter: emitter-coupled logic
  • lôgic hình thức: formal logic
  • lôgic hình thức: format logic
  • lôgic kiến thiết: constructive logic
  • lôgic ký hiệu: symbolic logic
  • lôgic ký hiệu: mathematical logic
  • lôgic lập trình cho các hoạt động dạy học tự động: Programmed Logic for Automatic Teaching Operations (PLATO)
  • lôgic lượng tử: quantum logic
  • lôgic ma trận chung: Generic Array Logic (GAL)
  • lôgic máy: machine logic
  • lôgic máy (tính): computer logic
  • lôgic máy tính: computer logic
  • lôgic mảng chung: generic array logic (GAL)
  • lôgic mảng có thể lập trình: Programmable Array Logic (PAL)
  • lôgic mật độ cao: high-density logic
  • lôgic mệnh đề: propositional logic
  • lôgic mờ: fuzzy logic
  • lôgic mờ: fuzzle logic
  • lôgic mốt: modal logic
  • lôgic mức cao: high-level logic
  • lôgic n-trị: n-valued logic
  • lôgic ngưỡng: threshold logic
  • lôgic ngưỡng cao: High Threshold Logic (HTL)
  • lôgic nhận biết: recognition logic
  • lôgic nhanh: high-speed logic
  • lôgic nhị phân: binary logic
  • lôgic nối cứng: hard-wired logic
  • lôgic nội hàm: intentional logic
  • lôgic nội hàm: intensional logic
  • lôgic phát hiện thời: emitter current logic
  • lôgic phần cứng: hardware logic
  • lôgic phân chia: shared logic
  • lôgic phân phối: distributed logic
  • lôgic phân tán: distributed logic
  • lôgic phun tích hợp: integrated injection logic (IIL)
  • lôgic quản lý lỗi: error-control logic
  • lôgic quét và giải mã mã sọc: bar code scanner and decoder logic
  • lôgic quy nạp: inductive logic
  • lôgic silic trên saphia: SOS logic
  • lôgic số: digital logic
  • lôgic tam phân: ternary logic
  • lôgic tốc độ cao: high-speed logic
  • lôgic tổ hợp: combinatorial logic
  • lôgic tổ hợp: combinatory logic
  • lôgic tổ hợp: combinational logic
  • lôgic toán: mathematical logic
  • lôgic toán: symbolic logic
  • lôgic toán học: symbolic logic
  • lôgic toán học: mathematical logic
  • lôgic tranzito hiệu ứng trường ghép trực tiếp: Direct Coupled field effect transistor Logic (DCFL)
  • lôgic tranzito kết hợp: merged-transistor logic
  • lôgic trong khoa học máy tính: Logic In Computer Science (LICS)
  • lôgic trực giác: intuitionist logic
  • lôgic trực giác chủ nghĩa: intuitionistic logic
  • lôgic vị ngữ: predicate logic (PL)
  • lôgic xác nhận: predicate logic (AI)
  • lôgic, mạch lôgic: logic
  • lỗi lôgic: logic error
  • lưới lôgic: logic grid
  • lưu đồ lôgic: logic (al) flowchart
  • lưu đồ lôgic: logic flowchart
  • mạch lôgic: logic circuit
  • ngôn ngữ chức năng lôgic đại số: algebraic logic functional language (ALF)
  • ngôn ngữ chức năng lôgic đại số: ALF (algebraic logic functional language)
  • ngôn ngữ lập trình lôgic: logic programming language
  • ngôn ngữ thiết kế lôgic: logic design language
  • sự lập trình lôgic mở rộng tính toán: CELP (Computationally Extended Logic Programming)
  • thiết kế lôgic: logic design
  •  logical
  • biến số lôgic: logical variable
  • bộ lôgic gốc: OLU (origin logical unit)
  • bộ vi lôgic sơ cấp: PLU (primary logical unit)
  • các dịch vụ thiết bị lôgic: logical unit services
  • các ổ đĩa lôgic: logical drives
  • các thành phần lôgic của bộ ghép kênh: Multiplexer Logical Elements (MLE)
  • cấu trúc dữ liệu lôgic: logical data structure
  • cấu trúc lôgic: logical structure
  • cấu trúc lôgic: logical construction
  • chỉ báo lôgic: logical indicator
  • chỉ thị lôgic: logical indicator
  • chương trình quản lý dữ liệu lôgic mạng: NLDM (network logical data manager)
  • chương trình quản lý dữ liệu lôgic mạng: network logical data manager (NLDM)
  • chương trình quản lý khối lôgic: logical volume manager
  • cơ sở dữ liệu lôgic: logical database
  • cổng lôgic: logical gate
  • cửa lôgic: logical gate
  • danh mục trang lôgic: Logical Page List (LPL)
  • đại số lôgic: logical algebra
  • đích lôgic: logical destination
  • địa chỉ khối lôgic: logical block address
  • địa chỉ lôgic: logical address
  • địa chỉ thiết bị lôgic: Logical Device Address (LDA)
  • định địa chỉ khối lôgic: Logical Block Addressing (LBA)
  • điều khiển kết nối lôgic: Logical Link Control (LIC)
  • điều khiển liên kết lôgic loại 1: logical link control type 1/LLC type 1
  • điều khiển liên kết lôgic loại 2: logical link control type 2/LLC type 2
  • điều khiển liên kết lôgic loại 3: logical link control type 3/LLC type 3
  • điều khiển tuyến nối lôgic Của giao thức thông tin quản lý: Common management information protocol Logical link control (CMOL)
  • điều khiển tuyến nối lôgic có chọn lọc: Qualified Logical Link Control (QLLC)
  • đĩa lôgic: Logical Disk
  • đơn vị lôgic: logical unit
  • đơn vị lôgic: logical unit (LU)
  • đơn vị lôgic đích: DLU (destination logical unit)
  • đơn vị lôgic đích: destination logical unit (DLU)
  • đơn vị lôgic giải hoạt: DACTLU (de-active logical unit)
  • đơn vị lôgic giải hoạt: diactive logical unit (DACTLU)
  • đơn vị lôgic gốc: OLU (origin logical unit)
  • đơn vị lôgic gốc: origin logical unit (OLU)
  • đơn vị lôgic khởi đầu: initiating logical unit (ILU)
  • đơn vị lôgic khởi đầu: ILU (initiating logical unit)
  • đơn vị lôgic kích hoạt: ACTLU (activate logical unit)
  • đơn vị lôgic kích hoạt: activate logical unit (ACTLU)
  • đơn vị lôgic người lập trình: programmer logical unit
  • đơn vị lôgic sơ cấp: primary logical unit
  • đơn vị lôgic sơ cấu: PLU (primary logical unit)
  • đơn vị lôgic thứ cấp: SLU (secondary logical unit)
  • đối tượng lôgic: logical object
  • đối tượng lôgic cơ bản: basic logical object
  • đối tượng lôgic phức hợp: composite logical object
  • độ dài trang lôgic: logical page length
  • độ dịch chuyển lôgic: logical shift
  • độ dịch chuyển lôgic phải: logical shift right
  • độ dịch chuyển lôgic trái: logical shift left
  • đoạn chia lôgic: logical parent
  • đoạn con lôgic: logical child
  • đường dẫn liên kết lôgic: logical link path
  • đường dẫn lôgic: logical path
  • đường kênh lôgic hoạt động theo kiểu gói: logical channel (packet mode operation)
  • đường liên hệ lôgic: logical line path
  • dịch chuyển lôgic: logical shift
  • dịch lôgic bên phải: Shift Logical Right (SHR)
  • dịch lôgic bên trái: Shift Logical Left (SHL)
  • dòng lôgic: logical line
  • giá trị lôgic: logical value
  • kết nối lôgic: logical link
  • lệnh lôgic: logical instruction
  • liên kết lôgic: logical link
  • lớp đối tượng lôgic: logical object class
  • lớp phụ điều khiển liên kết lôgic: logical link control sublayer (LLC sublayer)
  • lỗi lôgic: logical error
  • loại lôgic: logical type
  • lưới lôgic: logical net
  • lưu đồ lôgic: logical flowchart
  • nghịch lý lôgic: logical paradox
  • nhận dạng kênh lôgic: Logical Channel Identification (LCI)
  • nhóm các đơn vị lôgic: group of logical units
  • nhóm dòng lôgic: logical line group (LLG)
  • nhóm lôgic: logical group
  • nhóm thiết bị đầu cuối lôgic: logical terminal pool
  • nơi đến lôgic: logical destination
  • nút lôgic: logical node
  • nút nhóm lôgic: Logical Group Node (LGN)
  • ổ đĩa lôgic: logical drive
  • sắp xếp lôgic: logical layout, organization
  • so sánh lôgic: logical comparison
  • số đơn vị lôgic: logical unit number
  • số lôgic: logical number
  • thiết bị lôgic: logical unit
  • thông báo lôgic: logical message
  • tổ chức lôgic: logical layout, organization
  • toán tử lôgic: logical operator
  •  logical (an)
     logical (a-no)
    Giải thích VN: Làm cho có hình thức của một sự vật thực và được đối xử như là một sự vật thực. Không có gì khác biệt giữa thực và logic đối với người sử dụng. Ví dụ, một tờ của các nhãn thư là một trang. Mỗi nhãn trên trang đó là một trang logic.

    cạc cắm trong bảng mạch lôgic
     COB (card on board logic)
    chia vùng lôgic
     soft sectoring
    chủ nghĩa lôgic
     logicism
    chuỗi lôgic tranzito ghép trực tiếp
     DCTL (direct-coupled transistor logic)