- d. Đàn, bọn đông người : Một lũ tù binh ; Lũ chúng nó.

- d. Mưa nguồn, làm cho nước dâng lên to : Mưa lũ.


nd.1. Tập hợp đông người hay nhiều thú vật không thành tổ chức. Lũ trẻ. Chim đàn cá lũ.
2. Tập hợp đông người có chung một đặc điểm cùng lứa tuổi hay có chung một hoạt động không tốt. Lũ chúng tôi. Lũ làng. Lũ giặc.

là hiện tượng mực nước sông dâng cao trong khoảng thời gian nhất định, sau đó xuống.

Nguồn: 08/2006/NĐ-CP




  • noun
    • gang; band; croud
      • cả lũ: the whole gang
  • noun
    • spate; freshet
      • lũ lượt: in crowds

Lĩnh vực: môi trường
 high water
  • lòng sông lúc lũ: high water bed
  • lưu lượng lũ: high water flow
  • lưu lượng mùa lũ: high water discharge
  • mức nước lũ cao nhất: highest high water
  • mùa lũ: high water period
  • mùa mưa lũ: high water period
  • nơi nơi lũ đổ ra: high water span
  • nước lũ: high water
  • vạch nước lũ: high water mark

  • biểu đồ đỉnh lũ
     annual flood peak
    biểu đồ đỉnh lũ
     peak of hydrograph
    biểu đồ lũ
     flood diagram
    biểu đồ lũ
     flood hydrograph
    biên độ lũ
     flood amplitude
    biên độ lũ
     flood range
    biên niên lũ
     flood record
    cát lũ tích
     diluvial sand
    cấp lũ
     flood level
    cầu trên dòng nước lũ
     flood bridge
    cầu xả lũ
     relief bridge
    chế độ dòng lũ
     flood flow regime
    chế độ lũ
     regime of flood
    chỉ số lũ
     flood index
    chiều cao nước lũ
     flood height
    chiều sâu lũ
     depth of flood
    chống lũ
     antiflood
    cơn lũ tàn khốc
     catastrophic flood
    cơn lũ tàn phá
     catastrophic flood
    cống xả lũ
     flood discharge outlet
    công thức dòng lũ
     flood flow formula
    công thức tính toán lũ
     flood formula
    công thức tính toán tháo lũ
     flood discharge formula
    công trình bảo vệ chống lũ
     flood protection works
    công trình điều tiết lũ
     flood control works
    công trình tháo lũ
     flood gate
    công trình tháo lũ
     flood spillway
    công trình xả lũ
     flood protection works
    cửa chống lũ
     flood control gate
    cửa tháo lũ
     sluiceway discharge opening