lũy

- luỹ d. 1 Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp luỹ. 2 Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.


nd. 1. Công trình bảo vệ một vị trí, thường đấp bằng đất. Xây thành, đấp lũy.
2. Hàng cây trồng rất dày để làm rào. Lũy tre quanh làng.

Tầm nguyên Từ điển
Lũy

Thành đất đắp cao lên để chống giặc.

Trong hào ngoài lũy tan hoang. Kim Vân Kiều


lũy

lũy
  • noun
    • rampart

 barrier
 rampart
  • chiến lũy: rampart
  • thành lũy: rampart
  •  torus
     wall
  • tường lũy: enceinte wall

  • băng dịch vụ tích lũy
     cumulative service tape
    băng tích lũy
     dumped moraine
    bàn trượt tích lũy
     accumulator carriage
    bể tích lũy
     economizing basin
    biểu đồ quản lý tổng số tích lũy
     cumulative sum control chart
    biểu đồ tích lũy diện tích thoát nước
     accumulation diagram of drainage area
    biểu giá lũy tiến
     sliding scale tariff
    bộ cộng tích lũy
     accumulator
    bộ cộng tích lũy
     adder accumulator
    bộ đếm tích lũy
     accumulating counter
    bộ nhớ lũy kế
     sigma memory
    bộ tích lũy
     accumulator
    bộ tích lũy động năng
     energy storage wheel
    bộ tích lũy nhiên liệu
     fuel accumulator
    bộ tích lũy nối tiếp
     serial accumulator
    bộ tích lũy song song
     parallel accumulator
    bộ tích lũy thủy khí
     hydropneumatic accumulator
    bộ tích lũy tổng
     sum accumulator
    các quy tắc lũy thừa
     power rules
    cai tích lũy tổng
     sum storage
    chỉ số tích lũy
     cumulative index
    chỉ tiêu thích lũy theo kế hoạch
     rate of planned accumulation
    chiến lũy
     bulwark
    chiến lũy
     fortification
    chu kỳ tích lũy
     accumulation cycle
    chu trình tích lũy
     accumulation cycle
    chuỗi lũy thừa
     exponential series
    chuỗi lũy thừa
     power series
    chuỗi lũy thừa hình thức
     formal power series