lết

- đg. Kéo lê chân mà đi: Mệt mà cũng cố lết đến xem.


nđg. Ngồi mà tự xê dịch mình, kéo lê chân một cách khổ sở. Lết đi ăn xin. Bị thương vẫn cố lết về đơn vị.