máy bay

- Phương tiện chiến tranh hay vận tải, bay trên không nhờ có động cơ.


khí cụ bay, có thiết bị động lực để tạo lực kéo và cánh để tạo lực nâng khi chuyển động trong khí quyển. Kết cấu chủ yếu gồm: cánh, thân, đuôi, càng, các thiết bị động lực, cất - hạ cánh, điều khiển, vv. MB quân sự còn có vũ khí và các thiết bị chuyên dụng. Do có tốc độ nhanh, sức chở và độ tin cậy cao trong khai thác nên MB là loại khí cụ bay phổ biến nhất. Theo tính chất sử dụng, có: MB dân dụng (vận tải, chở khách, thể thao, huấn luyện, cứu thương và chuyên dụng); MB quân sự (tiêm kích, tiêm kích đánh chặn, tiêm kích - ném bom, cường kích, ném bom...). Theo thiết bị động lực, có: MB cánh quạt, MB phản lực. Năm 1783, hai anh em Mônggônfiê (Montgolfier) ở Pháp lần đầu tiên đã làm ra được một khinh khí cầu bay được trên không trung. Sau đó khinh khí cầu được cải tiến thành có động cơ, khinh khí cầu điều khiển được. Chiếc máy (MB) đầu tiên có thể rời mặt đất bay lên không trung nhờ một động cơ do nhà sáng chế người Pháp Ađe (C. Ader) chế tạo năm 1890 ở Pháp; năm 1897, Ađe đã sáng chế ra chiếc thứ hai hoàn chỉnh hơn và đặt tên là "máy bay" (Ph. avion hoặc aéroplane). Cho đến nay, đã có nhiều loại MB hiện đại trong ngành hàng không quân sự và hàng không dân dụng.


nd. Phương tiện vận tải hay chiến đấu bay trên không bằng động cơ.

xem thêm: tàu bay, máy bay, phi cơ



máy bay

 aeroplane
  • bệ phóng kéo dắt máy bay: aeroplane tow launch
  • cánh quạt máy bay: propeller of an aeroplane
  • máy bay phản lực: jet aeroplane
  •  air-car
     aircraft
  • chỉ số máy bay nhỏ: miniature aircraft index
  • chuyển động máy bay: aircraft movement
  • cụm đuôi máy bay: aircraft tail unit
  • dầu động cơ máy bay: aircraft engine oil
  • đài máy bay: aircraft station
  • đèn máy bay: aircraft light
  • định mức đexiben máy bay: aircraft decibel rating
  • dò tìm máy bay: aircraft detection
  • hạn mức bảo dưỡng máy bay: aircraft maintenance rating
  • hạn mức đại tu máy bay: aircraft overhaul rating
  • hiệu suất máy bay: aircraft effectivity
  • khí thải máy bay: aircraft waste gas
  • kilômet máy bay đã thực hiện: aircraft kilometre performed
  • làm mát máy bay: aircraft cooling
  • loại máy bay: aircraft category
  • lực nâng máy bay: aircraft lift
  • máy bay (có) khoang rộng: wide-bodied aircraft
  • máy bay (có) thân lớn: wide-bodied aircraft
  • máy bay QTOL: quiet takeoff and landing aircraft
  • máy bay QTOL: QTOL aircraft
  • máy bay cánh cụp xòe: folding-wing aircraft
  • máy bay cánh đơn: single aisle aircraft
  • máy bay cánh gập: folding-wing aircraft
  • máy bay cánh kiểu cana: canard wing aircraft
  • máy bay cánh quay: rotor aircraft
  • máy bay cánh quay: rotating wing aircraft
  • máy bay cánh quay: rotary wing aircraft
  • máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng: RTOL aircraft (reduced takeoff and landing aircraft)
  • máy bay cất hạ cánh ngắn (STOL aircraft): short take off and landing aircraft
  • máy bay cất và hạ cánh thông thường: CTOL aircraft (conventional takeoff and landing aircraft)
  • máy bay cất-hạ cánh đường băng ngắn: short take off and landing aircraft
  • máy bay cấu hình đuôi đầu tiên: tail first configuration aircraft
  • máy bay công vụ: executive aircraft
  • máy bay công vụ: business aircraft
  • máy bay của công ty: executive aircraft
  • máy bay của công ty: business aircraft
  • máy bay dưới âm (tốc độ): subsonic aircraft
  • máy bay ghép: composite aircraft
  • máy bay mũi chúc: droop-nose aircraft
  • máy bay phóng tên lửa: launching aircraft
  • máy bay siêu âm (tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh): supersonic aircraft
  • máy bay siêu âm (tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh): transonic aircraft
  • máy bay thân tự nâng: lifting-body aircraft
  • máy bay thay đổi nhanh: QC aircraft (quick-change aircraft)
  • máy bay thuôn dài: stretched aircraft
  • máy bay tiền sản xuất: preproduction aircraft
  • máy bay trên đường đi: aircraft flying en-route
  • máy bay trên không trình: aircraft flying en-route
  • máy bay trực thăng: rotating wing aircraft
  • máy bay trực thăng: rotary wing aircraft
  • máy bay trực thăng: rotor aircraft
  • máy bay vận tải và truyền thông: transport and communications aircraft
  • máy kéo máy bay: aircraft tractor
  • sự chặn máy bay: aircraft interception
  • sự làm lạnh máy bay: aircraft cooling
  • sự nhận dạng máy bay: aircraft identification
  • sự nối đất máy bay: grounding of aircraft
  • sự phân loại máy bay: aircraft classification
  • sự tiếp đất máy bay: grounding of aircraft
  • tàu chở máy bay: aircraft carrier
  • thiết bị máy bay: aircraft equipment
  • thuế trên tàu thủy, máy bay: aircraft (or ship) station charge
  • tín hiệu cuộc gọi máy bay: aircraft call signal
  • trường bên máy bay: aircraft lateral field
  • trường dọc máy bay (từ trường): aircraft longitudinal field
  • trường ngang máy bay (từ trường): aircraft lateral field
  • trục máy bay: aircraft axis
  • xe kéo máy bay: aircraft tug
  • xưởng chế tạo máy bay: aircraft factory
  •  airplane
  • dầu máy bay: airplane oil
  • máy bay phản lực: jet airplane
  •  flying machine
     nose cone
     plane
  • máy bay cánh cao: high-wing plane
  • máy bay cánh thấp: low-wing plane
  • máy bay chỉ điểm (vùng ô nhiễm dầu): spotter plane
  • máy bay chở hàng: cargo plane
  • máy bay chở khách: passenger plane
  • máy bay cứu thương: ambulance plane
  • máy bay phản lực: jet propelled plane
  • máy bay phản lực: jet plane
  • máy bay tuabin cánh quạt: propeller turbine plane
  • nhà (kho) chứa máy bay: aero plane hangar
  •  sewing machine

    Máy thu GPS (hệ thống định vị toàn cầu) cỡ nhỏ đặt trên máy bay
     Miniature Airborne GPS Receiver (MAGR)
    ảnh chụp máy bay
     serial picture
    bãi đậu máy bay
     ramp
    bếp dưới tàu/trên máy bay
     galley
    bộ cánh quạt máy bay
     screw
    bộ điều khiển càng máy bay
     landing-gear control unit
    buồng càng (chứa càng máy bay khi thu càng)
     wheel well
    buồng càng máy bay
     landing-gear well
    buồng lái máy bay
     cockpit
    buồng lái máy bay
     flight deck
    cánh kẹp máy bay
     clipped wing
    cánh máy bay
     mainplane
    cầu thang lên máy bay
     air stairs
    cầu thang vào cabin máy bay
     flight compartment access stairway
    càng máy bay
     landing gear
    càng máy bay
     undercarriage
    càng máy bay nửa chủ động
     semiactive landing gear
    cabin máy bay
     flight compartment
    chân càng máy bay
     landing skid
    chân càng máy bay
     landing-gear leg
    chỉ số octan xăng máy bay
     aviation octane number
    chốt cửa càng máy bay
     landing-gear door latch
    chốt khóa càng máy bay
     landing-gear lock pin
    cột giảm chấn chính càng máy bay
     landing-gear main shock strut
    cửa đậu máy bay
     ramp
    cửa hàng máy bay chính
     main landing gear door

     aeroplane
  • tai nạn máy bay: aeroplane accident
  •  aircraft
  • bảo hiểm hành khách máy bay: aircraft passenger insurance
  • bảo hiểm tai nạn máy bay: aircraft accident insurance
  • hợp đồng thuê máy bay: aircraft charter agreement
  • máy bay chở hàng: transport aircraft
  • mọi rủi ro của máy bay: aircraft all risks
  • ô nhiễm máy bay: aircraft pollution
  • tai nạn máy bay: aircraft accident
  • tai nạn tàu và máy bay đụng nhau: contact with aircraft
  • thị trường chuyên chở hàng hóa bằng máy bay: aircraft freight market
  •  airplane
  • đi máy bay: airplane
  •  kite
     plane
  • giá giao trên máy bay: ex plane
  • máy bay (dùng trong) thương mại: mercantile plane
  • máy bay cỡ nhỏ: feeder plane
  • máy bay thuê bao: chartered plane
  • máy bay vận tải: transport plane
  • máy bay vận tải chở hàng: freight plane
  • máy bay vận tải cự ly ngắn: short-haul plane
  • vé máy bay: plane ticket

  • FOB máy bay
     free on board airport (FOB airport)
    bức điện tử máy bay
     aerogram
    chở bằng máy bay
     air-freight
    chuyến đi bằng máy bay
     air travel
    chuyển sang máy bay
     connecting flight
    chuyển tiền bằng thư máy bay
     airmail transfer
    công-ten-nơ chở bằng máy bay
     igloo
    dịch vụ cùng máy bay cho suốt chuyến
     through-plane service
    dịch vụ đặt chỗ trước (chỗ ngồi trên tàu, xe, máy bay ...)
     passenger reservation service
    giấy bọc thư máy bay
     aerogramme
    hành khách đi tàu, xe, máy bay
     passenger
    hiện tượng mệt phờ vì máy bay
     jet lag
    khách đi tàu, xe, máy bay
     passenger
    lên máy bay
     enplane
    lối ra máy bay
     jetway
    máy bay buýt
     airbus
    máy bay chở hàng
     freighter
    máy bay chở thư
     airmail packets
    máy bay đến
     incoming
    máy bay hạng nặng
     jump jet
    máy bay phản lực
     jet
    máy bay phản lực bay theo tuyến định kỳ
     jetliner