mây

- 1 d. Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời. Trời kéo mây, sắp mưa.

- 2 d. Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà. Sợi mây. Ghế mây. Roi mây.

- đây là tờ thư


tập hợp các sản phẩm ngưng tụ của hơi nước (hạt nước, tinh thể băng hoặc cả hai), khói hoặc bụi do các khu công nghiệp thải ra, lơ lửng trong không trung. Lượng nước chứa trong M khoảng vài phần trăm gam đến vài gam trong 1m3. Hạt M hình thành từ hơi nước ngưng đọng xung quanh các nhân ngưng kết, mới đầu cỡ 20 μm, sau lớn dần do kết tụ, khi kích thước vượt qua 100 - 200 μm thì bắt đầu rơi xuống do trọng lực tạo thành mưa. Theo phát sinh và hình dạng đặc biệt, phân biệt: 1) M đối lưu, liên quan với sự phát triển các dòng đối lưu trong khí quyển. Dòng đối lưu mang khí nóng ẩm từ mặt đất bốc lên, khi vượt qua mức ngưng kết thì tạo thành M. Loại này thường có hình tháp, hình núi, phát triển theo chiều thẳng đứng. 2) M bình lưu hay M trong khối khí ổn định, được tạo thành bởi quá trình vận chuyển không khí nóng ẩm qua vùng có nhiệt độ thấp hơn. Có dạng lớp, phát triển theo chiều ngang.

Theo độ cao của chân M, phân biệt: M thấp (chân M ở độ cao dưới 2 km so với mặt đất), M giữa (2 - 8 km), M cao (trên 8 km); người ta còn quan sát thấy M ở độ cao 20 - 25 km gọi là M xà cừ, ở độ cao 70 - 80 km gọi là M bạc.


hd. Hơi nước bốc lên trời đọng lại thành từng đám. Trời kéo mây sắp mưa.
nd. Loại cây leo, mình đặc tròn dày như ngón tay, có đốt dài, dùng để làm dây buộc hay đan các đồ dùng trong nhà. Ghế mây.

mây

mây
  • noun
    • clould
      • không mây: cloudless (sky)
    • (Bot) rattan
      • ghế mây cane chair

 cloud
  • đám mây bụi: dust cloud
  • đám mây điện tích: charge cloud
  • giả thuyết mây bụi: dust cloud hypothesis
  • gương quan sát mây: cloud mirror
  • máy đo mây từ xa: cloud telemeter
  • mây đá: ice cloud
  • mây điện tích: charge cloud
  • mây điện tử: electronic cloud
  • mây điện tử: electron cloud
  • mây electron: electronic cloud
  • mây electron: electron cloud
  • mây giữa các vì sao: galactic cloud
  • mây nhân tạo: ice cloud
  • mây núi lửa: eruptive cloud
  • mây phân tử: molecular cloud
  • mây phun trào: eruptive cloud
  • mây sáng (núi lửa): glowing cloud
  • mây thiên hà: galactic cloud

  • cây mây
     rattan
    chứng mắt kéo mây
     nebula
    định tuyến qua các đám mây lớn (nhóm lầm việc trong IETF về định tuyến IP qua các mạng lớn, có dùng chung phương tiện)
     Routing Over Large Clouds (ROLC)
    đường đồng lượng mây
     isoneph
    dụng cụ quy định tầng mây cao nhất dùng chùm xoay
     rotating-beam ceilometer
    dụng cụ xác định tầng mây cao nhất dùng tia laze
     laser ceilometer
    ghế mây
     cane chair
    máy đo độ cao mây dùng ánh sáng có xung
     pulsed-light ceilometer
    máy đo mây bằng sao bắc đẩu
     polestar recorder
    máy đo trần mây
     ceilometer
    máy quan sát mây gắn lược
     comb neophoscope
    mây dồn nhiều lúc trời đẹp
     fine weather cumulus
    mây hình nấm
     mushroom
    mây mưa
     nimbus
    mây mưa
     rain-cloud