mãn nguyện

- tt (H. nguyện: mong ước) Được đầy đủ như lòng mong ước: Con cái phương trưởng cả, thế là ông bà được mãn nguyện.


hdg. Được đầy đủ như ý muốn. Mãn nguyện với kết quả kỳ thi.

mãn nguyện

mãn nguyện
  • adj
    • content; satisfied
      • sự mãn nguyện: contentment; satisfaction