Từ điển Tiếng Việt
"mèm"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mèm
- ph. 1. Nói say rượu qưá: Say mèm. 2. Nói đói quá: Đói mèm.
np. Chỉ mức độ nhiều của ướt, say, cũ. Quần áo ướt mèm. Uống rượu say mèm. Nón cũ mèm.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh