mèm

- ph. 1. Nói say rượu qưá: Say mèm. 2. Nói đói quá: Đói mèm.


np. Chỉ mức độ nhiều của ướt, say, cũ. Quần áo ướt mèm. Uống rượu say mèm. Nón cũ mèm.