mén

- t. Nói rận, chấy mới nở, còn bé: Chấy mén. 2. (đph). Nói trẻ còn nhỏ: Trẻ mén.


nt. Chỉ động vật nhỏ mới sinh, mới nở. Chí (chấy) mén. Rận mén. Đĩa mén.