mênh mông

- tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn: biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có giới hạn: tình yêu thương mênh mông.


nt. Như Mênh mang. Biển cả mênh mông. Lòng thương mênh mông.

xem thêm: rộng, rộng rãi, mênh mông, bao la, bát ngát



mênh mông

mênh mông
  • adj
    • vast; immense; spacious
      • biển mênh mông: The spacious seas

Lĩnh vực: xây dựng
 vast, vastly