
- tt. 1. Rộng lớn và lan toả chung quanh đến mức không có giới hạn: biển cả mênh mông cánh đồng rộng mênh mông. 2. Hết sức lớn lao, hết sức to lớn không có giới hạn: tình yêu thương mênh mông.
xem thêm: rộng, rộng rãi, mênh mông, bao la, bát ngát
| Lĩnh vực: xây dựng |