món

- Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản: Món tiền; Món quà; Món toán; Món võ.


nd. 1. Từng thức ăn đã được chế biến theo quy cách nhất định. Bò bảy món.
2. Tập hợp những cái cùng loại có số lượng đáng kể làm thành một đơn vị. Món quà. Món tiền.
3. Môn học. Món toán. Món võ.

xem thêm: món, khoản, số



món

món
  • noun
    • item; article; dish
      • món ăn: dish;
    • food course
      • món ăn tinh thần: mental food

 item
  • thực món: menu item
  •  stuff

    món chạy nhất
     best-seller
    món lựa không sát
     non-adjacent Selection
    món nợ
     debt
    món nợ được hủy
     cancelled debt
    món nợ nhỏ
     junior debt
    món nợ tài chính
     financial claim
    món thêm
     extra
    món thêm vào
     add-in
    món tiền cho vay
     accommodation
    sự thích một món ăn
     monophagia
    sự trả dần một món nợ
     amortization of a debt

     couverture
  • món ăn: couverture
  •  piece

    bảo đảm, bảo lãnh một món nợ
     stand a security for a debt
    chịu trách nhiệm về món nợ của mình
     liable for one's debts
    định giá từng món
     breakdown
    dỡ rời từng món
     knock-down
    ghi thành từng món
     itemize
    giảm miễn (một món nợ...)
     remit
    hai món tính giá một
     twofer
    hợp đồng bảo trì (đối với món hàng đã mua)
     service agreement
    hoàn trả (một món nợ)
     paying off
    không chịu trả một món nợ
     repudiate a debt (to...)
    khoản tiền, món tiền không tiết lộ
     undisclosed sum
    kiếm được một món tiền lớn
     grab the biz
    lấy món ăn ở đĩa ra
     to dish out
    miễn một món nợ
     release a debt (to...)
    món Hagi (dạ dày cừu nhồi tim gan trộn bột yến mạch)
     haggle
    món áp chảo
     saute
    món ăn
     dish
    món ăn
     meal
    món ăn
     repast
    món ăn bổ
     rich dish
    món ăn điểm tâm
     refreshment
    món ăn điểm tâm từ thịt bò và thịt lợn
     luncheon specialty
    món ăn độn bằng rau
     sauce
    món ăn đông
     cheese
    món ăn được
     pabulum
    món ăn hầm lại
     rechauffe
    món ăn hổ lốn
     salmagundi
    món ăn nấu lại
     rechauffe
    món ăn ngọt cuối bữa
     dessert