- d. Đống đất: San hết các mô rồi đánh luống.

- d. Tập hợp những tế bào cùng thực hiện một nhiệm vụ sinh lý.

- (đph) ph. Nh. Đâu: Đi mô rứa ?


nhóm các tế bào chuyên hoá, cấu trúc theo hệ thống riêng, cùng có một hướng biệt lập về mặt hình thái cũng như chức năng. Vd. biểu mô, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh. Một số M khác nhau thường kết hợp lại thành một cấu trúc của mỗi cơ quan trong cơ thể. M càng biệt hoá thì khả năng tái tạo càng yếu.


nd. Nấm đất đá nhô cao. Đắp mô. Ngồi nghỉ trên mô đá.
nd. Tập hợp tế bào có cùng một chức năng. Mô xương. Mô thần kinh.
np. Dùng để hỏi về vị trí hay về thời gian, về con người. Đi mô. Khi mô? Đứa mô?

là tập hợp các tế bào cùng một loại hay nhiều loại khác nhau để thực hiện các chức năng nhất định của cơ thể người.

Nguồn: 75/2006/QH11




  • noun
    • mound

 elevation
  • mô hình độ cao số hóa (DEM): digital elevation model
  •  histic
     tissue
  • bệnh mô liên kết: connective tissue disease
  • bệnh mô liên kết tổng hợp: mixed connective tissue disease
  • biến thái mô: tissue metamorphosis
  • biểu mô: epithelial tissue
  • cấy mô: tissue culture
  • dịch mô: tissue fluid
  • mô (hữu cơ, động thực vật) được làm tan giá: thawed tissue
  • mô bạch huyết: lymphatic tissue
  • mô dạng tủy: myeloid tissue
  • mô đàn hồi: elastic tissue
  • mô được làm tan giá (mô của sinh vật): thawed tissue
  • mô dị loại: heterologous tissue
  • mô dưới da: subcutaneous tissue
  •  upland

    Bộ mô phỏng NT
     NT Simulator (NT/S)
    Bộ mô phỏng Windows
     Windows Emulator (WINE)
    Bộ mô phỏng hệ thống đo độ cao bằng rađa (ERS)
     Radar Altimeter System Simulator (ERS) (RASS)
    Bộ nhận dạng mô tả dịch vụ (ISDN)
     Service Profile Identifier (ISDN) (SPID)
    Các mô tả dữ liệu công việc (T611 e-mail)
     Task Data Descriptions (T611 e-mail) (TDD)
    Chất Xám (vùng mô màu sậm hơn trong hệ thần kinh trung ương)
     greymatter
    Cơ sở dữ liệu mô tả phần mềm [Internet]
     Software Description Database [Internet] (SDD)
    Cụm bit có thể mở rộng quy mô của các hệ thống RISC
     Scalable Cluster of RISC Systems (SCRS)
    Giao diện người dùng-Mạng của mô phỏng LAN
     LAN Emulation User-to-Network Interface (L-UNI)
    Giao thức mô phỏng RSCS của Unix
     Unix RSCS Emulation Protocol (protocol) (UREP)
    Giao thức phân giải địa chỉ mô phỏng LAN
     LAN Emulation Address Resolution Protocol (LE-ARP)
    Máy khách của mô phỏng LAN
     LAN Emulation Client (LEC)
    Mạch tích hợp quy mô nhỏ (SMD)
     Small-Outline Integrated Circuit (SMD) (SOLC)
    Mạng LAN mô phỏng
     Emulated Local Area Network (ELAN)
    Mạng LAN mô phỏng tốc độ cao
     High Speed ELAN (HSELAN)
    Mã nhận dạng kiểu tải tin (ATM X.25) (Bộ mô tả 3 bit trong mào đầu tế bào ATM để chỉ thị kiểu tải tin mà tế bào chứa)
     Payload Type Identifier (ATM X25) (PTI)

     texture
  • mô cứng: hard texture
  •  tissue
  • mô bảo vệ: protective tissue
  • mô gelatin: gelatinous tissue
  • mô keo: collagen tissue
  • mô mỡ: adipose tissue

  • Trạng thái của nền kinh tế trong mô hình Lucas
     State of the economy in Lucas's model
    ảnh hưởng (tác động) của quy mô
     scale effect
    ảnh hưởng của quy mô
     scale effect
    bán hàng theo mô tả quy cách
     sale by description
    bán lẻ quy mô lớn
     large-scale retailing
    bán theo mô tả
     sale by description
    bản mô tả nhiệm vụ
     task description
    bất kinh tế sản xuất quy mô lớn
     diseconomies of large-scale production
    bồi dưỡng mô phỏng thực nghiệp
     simulation games for business
    các chỉ báo kinh tế vĩ mô
     macroeconomic indicators
    các mô hình hoạch định tài chính
     financial planning models
    các mô hình lựa chọn hiệu hàng
     brand choice models
    các mô hình mua
     purchasing patterns
    các mô hình thái độ
     attitude models
    cải cách kinh tế vĩ mô
     macroeconomic reform
    catalo mô tả
     descriptive catalogue
    chế tạo hàng loạt, sản xuất quy mô lớn
     wholesale manufacture
    chính sách kinh tế vi mô
     microeconomic policy
    chiến dịch quy mô toàn cầu
     worldwide campaign
    công nghiệp đại quy mô
     large-scale industry
    đa mô thức
     multimodal
    đạo luật mô hình của Printers Ink (1911)
     Printers Ink Model Statute (1911)
    đào tạo mô phỏng
     simulated training
    độc quyền do quy mô
     monopoly of scale
    du lịch đại quy mô
     mass tourism