mô tê

nđ. Nhấn mạnh ý của một phụ từ phủ định. Không hiểu mô tê gì cả. Chẳng biết mô tê gì cũng phát biểu.

mô tê

mô tê
  • Chẳng biết mô tê gì cả
  • To know anything at all; not to make head or tail of something