mômen từ

đại lượng vectơ đặc trưng cho từ tính của vật chất. MT của dòng điện I chạy trong một đường tròn phẳng có diện tích S là một vectơ vuông góc với mặt phẳng của đường tròn, có chiều xác định bởi quy tắc vặn nút chai, và có trị số bằng IS. MT của nguyên tử sinh ra do: 1) Điện tử chuyển động quanh hạt nhân (mômen từ quỹ đạo); 2) Điện tử có mômen từ riêng (mômen từ spin); 3) Hạt nhân có mômen từ (nhỏ so với hai mômen trên). MT của một vật bằng tổng vectơ các MT của các hạt tạo nên vật ấy. Thỏi nam châm càng mạnh có MT càng lớn. Trong hệ SI, MT đo bằng đơn vị A.m2. Xt. Mômen lưỡng cực.




mômen từ

 magnetic dipole moment
  • mômen từ lưỡng cực: magnetic dipole moment
  •  magnetic moment
  • mômen từ (của) electron: electron magnetic moment
  • mômen từ của muyon: muon magnetic moment
  • mômen từ đa cực: multiplet magnetic moment
  • mômen từ dị thường: anomalous magnetic moment
  • mômen từ lưỡng cực: magnetic moment

  • mômen từ ampe
     magnetic area moment
    mômen từ hạt nhân
     nuclear moment
    mômen từ hóa
     magnetizing moment