- 1 d. Sương mù (nói tắt). Mây tạnh mù tan. Quá mù ra mưa (tng.).

- 2 t. 1 (Mắt) mất khả năng nhìn. Người mù (bị mù cả hai mắt). Bị mù một mắt. Có mắt như mù (không hiểu biết gì cả). 2 Ở trạng thái ranh giới với xung quanh bị xoá nhoà, không còn nhận biết ra cái gì nữa. Bụi mù trời. Rối mù*. Quay tít mù*.

- 3 p. (kng.; dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). (Mùi khó chịu) đến mức độ cao, xông lên mạnh mẽ và lan toả khắp xung quanh. Mùi caosu cháy khét mù. Khai mù.


(cg. trời mù), hiện tượng không khí vẩn đục nhẹ, do có những hạt bụi nước, tinh thể băng hoặc bụi lơ lửng, làm giảm tầm nhìn xa xuống dưới 10 km. Tuỳ theo tính chất, phân biệt: 1) M ẩm: nguyên nhân chủ yếu do hơi nước ngưng kết, tầm nhìn xa trên 1 km nhưng dưới 10 km (để phân biệt với sương mù làm giảm tầm nhìn xa xuống dưới 1 km). 2) M khô: nguyên nhân là bụi, khói hoặc các hạt rắn lơ lửng, làm giảm tầm nhìn xa còn vài trăm, thậm chí vài chục mét. Thường đặc trưng cho không khí có nguồn gốc lục địa hoặc sa mạc. Cũng có khi M khô do khí thải của thành phố, công trường, nhà máy... tạo ra.



nd. Sương nhẹ bay là là. Mây tạnh mù tan.
nIt1. Mờ, trông không rõ. Khói bay mù trời.Rối mù.
2. Không trông thấy. Người mù. Có mắt như mù.

xem thêm: , loà, thong manh, quáng gà




  • adj
    • blind; eyeless ; sightless
      • mèo mù vớ cá rán: the devil looks after his own

 blind
  • bàn phím mù: blind keyboard
  • dẫn mù: blind lead
  • điểm mù: blind spot
  • đới mù: blind zone
  • giếng mù: blind pit
  • giếng mù: blind shaft
  • góc mù: blind angle
  • lỗ mù: blind hole
  • lò mù: blind drift
  • mạch mù: blind vein
  • mạch mù: blind lode
  • mù đôi: double - blind
  • sự bay mù: blind flight
  • thử nghiệm mù: blind trial
  • thử nghiệm mù đôi: double blind trial
  • thung lũng mù: blind valley
  • tốc độ mù lòa: blind speed
  • vùng mù: blind zone
  •  haze
  • làn sương mù nhiệt: heat haze
  • máy đo sương mù: haze meter
  • sương mù: haze
  • sương mù nhẹ: haze
  •  mist
  • chất đống sương mù: mist preventive
  • mù dầu: oil mist
  • mù kim loại: metal mist
  • sự bôi trơn phun mù: mist lubrication
  • sương mù: mist
  • sương mù chất làm lạnh: coolant mist
  • sương mù dầu: oil mist
  • sương mù mặn (kiểm tra ăn mòn): salt mist
  • sương mù nhẹ: mist
  • sương mù nước muối: brine mist
  •  sun-blind
     typhlosis

    ám điểm quanh điểm mù
     peripapiliary scotoma
    bệnh mù sông
     river blindness
    bơm phun mù
     spray pump
    buồng phun mù
     spray booth
    buồng sương mù
     fog room
    cái phun mù
     spray
    cảm giác mù mịt
     aphose
    cần phun mù
     spray boom
    cao dán mù tạc thuốc đắp mù tạc
     sinapism
    chất chống sương mù
     antifogging
    chứng bán mù sắc
     hemiachromatopia
    chứng mù
     blindness
    chứng mù đọc (một bệnh mắc phải mất khả năng đọc)
     alexia
    chứng mù do tăng nhãn áp
     glaucosis
    chứng mù lục
     chloropsia
    chứng mù màu
     parachromatopsia
    chứng mù màu đỏ
     protanopia
    chứng mù màu đỏ không hoàn toàn
     protanomalopia
    chứng mù màu lam
     tritanopia
    chứng mù màu lục
     aglaucopsia
    chứng mù màu nhẹ
     color anomalopia
    chứng mù màu sắc (không thể nhận ra màu sắc)
     achromatopsia
    chứng mù màu xanh (lam)
     acyanoblepsia
    chứng mù sắc
     colour blindness
    chứng mù sắc đỏ
     daltonism
    chương trình sương mù
     vaporware
    có sương mù
     foggy
    dầu mù tạt
     mustard oil