mùi

- d. X. Rau mùi.

- d. 1. Hơi đưa vào mũi mà người ta ngửi thấy: Mùi thơm; Mùi tanh. 2. Hơi nói trên, khó ngửi, của những thức ăn đã ôi, thiu: Trời nóng thịt để lâu không rán nên đã có mùi. 3. ấn tượng do hoàn cảnh xã hội gây nên: Mùi đời; Mùi tân khổ. 4. Vẻ, thứ: Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm (K).

- d. Chi thứ tám trong mười hai chi: Tuổi mùi; Giờ mùi.


(Coriandrum sativum; tk. ngò, rau mùi, ngổ thơm), loài cây thảo hằng năm, họ Hoa tán (Apiaceae). Cao 35 - 50 cm, thân nhẵn, phía trên phân nhánh. Lá ở gốc có cuống dài, 1 - 3 lá chét hay tròn, xẻ thuỳ hình sợi. Hoa trắng hay hơi hồng, hợp thành tán. Quả hình cầu, nhẵn, dài 2 - 4 mm. Cây có mùi thơm, được trồng làm gia vị. Ở nhiều nước vùng Địa Trung Hải, một số nước Châu Á, M được trồng quy mô lớn để lấy hạt làm thuốc kích thích tiêu hoá và lợi sữa. Trong dân gian, M còn dùng để làm cho sởi chóng mọc: quả đem giã, ngâm rượu, xoa, phun khắp người.


nd. Rau thơm, lá nhỏ, hình tròn, dùng làm gia vị.
nd.1. Hơi từ vật gì đưa ra bay vào mũi. Mùi thơm, mùi thối. Đánh mùi: Đánh hơi. Mùi hôi: Thịt đã có mùi.
2. Những gì được hưởng và phải chịu trong cuộc đời. Cay đắng mùi đời.
3. Màu. Cỏ pha mùi áo nhuốm non da trời (Ng. Du).

nt. Chỉ đàn hát có kỹ thuật, có tình cảm thấm sâu vào lòng người. Ca vọng cổ rất mùi. Tiếng đàn mùi quá.
hd. Ký hiệu thứ 8 trong 12 chi, trong cách tính thời gian cổ truyền của Trung Quốc. Giờ mùi: từ 1 đến 3 giờ chiều. Tuổi Mùi. Năm Quí Mùi.

mùi

mùi
  • noun
    • smell; odour; scent
      • mùi thơm: pleasent smell; perfume

 exhauster
 odor
  • khử mùi: odor proof
  • mùi hăng: acrid odor
  • phát tán mùi hôi: odor emissions
  • phát thải mùi hôi: odor emissions
  • phép thử mùi vị: odor test
  • sự khử mùi: odor suppression
  • sự khử mùi: odor control
  •  odour
  • khử mùi: odour proof
  • mùi (vị): odour
  • mùi hăng: acrid odour
  • phát tán mùi hôi: odour emissions
  • phát thải mùi hôi: odour emissions
  •  scent

    bay mùi
     deodorant
    chất khử mùi
     deodorant
    chất khử mùi
     destinker
    chín mùi
     mature
    chứng mồ hôi nặng mùi
     bromidrosis
    chứng mồ hôi nặng mùi
     cacidrosis
    chứng mùi sư tử
     hammer nose
    có mùi
     odoriferous
    có mùi
     odorous
    có mùi thơm
     unflavored
    có mùi thơm
     unflavoured
    có mùi tỏi
     alliaceous
    dầu cây rau mùi
     coriander oil
    dầu đã khử mùi
     deodorized oil
    dầu rau mùi
     coriander oil
    đã khử mùi
     deodorized
    độ thẩm thấu của mùi
     flavor permeability
    dụng cụ đo mùi
     odorimeter
    khả năng phân biệt mùi
     osmesthesia
    khí có mùi
     fumes
    khí không mùi
     odourless gas
    không mùi
     deodorant
    không mùi
     inodorous
    không mùi
     odorless
    không mùi
     scentless
    không mùi (vị)
     odorless
    khử mùi
     deodorization
    khử mùi
     deodorize
    khử mùi
     deodorizing

     odour
  • cường độ mùi: degree of odour
  • độ mạnh của mùi: odour intensity
  • mùi hắc: pungent odour
  • mùi khó chịu: obnoxious odour
  • mùi mốc: mouldy odour
  • mùi thơm: odour
  • sự thử mùi: odour test
  • tính không cảm mùi: odour resistance
  •  relish
     scent
  • mùi thêm: scent
  •  smack
     smell

    bánh kéc có hạt mùi
     seed cake
    bánh ngọt có hạt mùi
     seed cake
    bay mùi
     flatten
    bốc mùi hôi
     mephitic
    cá có mùi ươn
     bilgy fish
    cái đo mùi
     olfactometer
    cái đo mùi vị
     odorimeter
    chất có mùi hôi
     olfactive matter
    chất khử mùi
     deodorant
    chất khử mùi
     deodorizer
    chất tiền mùi vị
     precursor
    có mùi
     rancid
    có mùi fomat
     cheesy
    có mùi mốc
     musty
    có mùi quả
     fruity
    có mùi rượu
     winy
    có mùi thơm
     odoriferous
    có mùi thơm
     odorous
    có mùi thỏ
     rabbity
    có mùi tỏi
     garlicky
    có mùi vị
     savoury
    cơ cấu khử mùi của tủ lạnh
     refrigerator deodorizer
    công nghiệp rượu và rượu mùi
     animal industry
    đủ mùi
     full flavoured
    fomat có mùi hôi
     stinking cheese
    fomat có mùi sữa tươi
     curdy cheese
    gia vị có mùi thơm
     aromatic condiment
    kẹo rượu mùi
     liqueur