múp

- t. ph. Có dáng béo tròn: Béo múp; Múp đầu múp cổ.


bộ bánh xe ròng rọc lắp vào cùng một trụ quay, có vỏ bao và vòng móc để buộc cẩu. Số lượng bánh xe thường từ 2 (M đôi) đến 6 (M sáu). Khi sử dụng phải thành bộ đôi: M cố định (được buộc vào đầu cần cẩu hoặc khung giá); M di động (được buộc vào vật nặng cần phải cẩu nhấc). M dùng để nâng, kéo các vật nặng lên cao hoặc di chuyển ngang, dọc. Có nhiều loại M tuỳ theo số lượng bánh xe ròng rọc trong M, đường kính sợi cáp có thể luồn trong M, sức chịu tối đa của M. Tác dụng của bộ M là để giảm lực kéo trong dây cáp. Nhờ đó có thể dùng các loại tời và dây cáp thông thường để cùng với bộ M thích hợp tạo ra lực kéo lớn đủ mức cần thiết cho từng trường hợp cụ thể. Mọi cần cẩu đều có bộ M tương ứng với năng lực của cần cẩu.


nt. Mập tròn. Béo múp.

múp

múp
  • Plump, buxom
    • Người béo múp: A plump person
    • Mum múp (láy, ý tăng)

Lĩnh vực: xây dựng
 pulley block

bệ đỡ lò múp
 muffle support
lò múp
 muffle
lò múp
 muffle furnace
lò múp
 muffler
lò múp
 retort furnace
lò múp nung cách lửa
 immersion muffle
lò múp ủ kính
 murrle lehr