mạnh khỏe

- mạnh khoẻ tt Giữ được sức khoẻ tốt, không ốm đau: Tinh thần vẫn sáng suốt, thân thể vẫn mạnh khoẻ (HCM).


nt. Không ốm đau, có sức khỏe tốt. Chúc lên đường mạnh khỏe.

mạnh khỏe

mạnh khỏe
  • tính từ. healthy; athletic
    • vẫn mạnh khỏe: in good wealth