mẩy

- d. Thân thể: Đầu chấy mẩy rận (tng); Đau mình đau mẩy.

- t. Nói hạt hay quả to và chắc: Thóc mẩy.


nt. To và chắc hạt. Lúa mẩy hạt trĩu nặng.