mẫn cán

- tt. Năng nổ, tháo vát và có hiệu quả trong công việc: một cán bộ mẫn cán làm việc mẫn cán.


ht. Siêng năng, lanh lợi, rất được việc. Người công chức mẫn cán.
Tầm nguyên Từ điển
Mẫn Cán

Mẫn: lanh lẹn, Cán: quen việc.

Mẫn cán ra tay thẳng phải chơi.Lê Thánh Tông


mẫn cán

mẫn cán
  • adj
    • diligent; painstaking