mẫu

- 1 d. 1 Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Mẫu đồ chơi cho trẻ em. Làm động tác mẫu. Mẫu thêu. Mẫu thiết kế. 2 Cái có thể cho người ta hiểu biết về hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Hàng bày mẫu. Vở kịch đưa lên sân khấu nhiều mẫu người đặc biệt. Mẫu quặng.

- 2 d. Đơn vị cũ đo diện tích ruộng đất, bằng 10 sào, tức bằng 3.600 mét vuông (mẫu Bắc Bộ) hay 4.970 mét vuông (mẫu Trung Bộ).


(lí, nông, sử), đơn vị cũ ở Việt Nam, dùng để đo diện tích ruộng đất. Một M ta bằng khoảng 4.900 m2. Thời Trần gọi là diện hoặc M. Từ thời Lê về sau, gọi là M. Năm 1872, để thống nhất lại các đơn vị đo đạc trong cả nước, nhà Nguyễn quy định 1 M bằng khoảng 4.970 m2 (xt. Thước). Năm 1897, chính quyền thực dân Pháp quy định 1 M bằng 3.600 m2, nhưng chỉ được dùng ở Bắc Bộ, vì năm 1898, nhà Nguyễn khẳng định lại: ở Trung Kỳ, đơn vị M vẫn theo như thời trước. Tháng 10.1910, chính quyền thực dân Pháp quy định lại chính thức 1 M Trung Kỳ bằng 4.894 m2. Một M ta có 10 sào.

Ở Nam Bộ, 1 M ta = 10 công = 12.960 m2 hoặc 10.000 m2 = 1 ha. Một M tây = 1 ha = 10.000 m2, là đơn vị đo ruộng đất thống nhất hiện nay ở Việt Nam.


(dân tộc), một biểu hiện của tín ngưỡng dân gian, rất phổ biến ở Việt Nam từ Bắc chí Nam. Đối tượng thờ cúng là Bà Mẹ được thần thánh hoá, xem như có sức mạnh siêu nhiên, có khả năng ban phước mang lại sự tốt lành cho cá nhân, gia đình và cộng đồng làng xã. Cơ sở xã hội của tục thờ M là vai trò to lớn của nữ giới Việt Nam trải qua trường kì lịch sử dân tộc, trong gia đình, ngoài xã hội, trong sản xuất và chiến đấu, trong dựng nước và giữ nước. Theo quan niệm dân gian, có các toà (phủ) thánh M: M thượng ngàn, M thoải, M thượng thiên, M địa, tượng trưng cho M trên rừng, dưới biển, trên trời, trên mặt đất. Tục thờ M ở Việt Nam quan trọng đến mức chiếm vị trí một trong Tứ bất tử là M Liễu Hạnh (Mẫu địa). Trung tâm thờ M ở Miền Bắc Việt Nam là đền thờ Phủ Giày (Nam Định) thờ công chúa Liễu Hạnh; ở Miền Trung (Thừa Thiên - Huế) là điện Hòn Chén thờ Thánh Mẫu Thiên Yana; ở Miền Nam là núi Bà Đen (Tây Ninh) thờ Linh Sơn Thánh Mẫu. Ngoài đền và phủ, ngày nay tín ngưỡng M đã xâm nhập vào các chùa và các điện tại gia. Trải qua một quá trình phát triển lâu dài, ngày nay, trong tín ngưỡng dân gian thờ M, có sự hội nhập và đan xen các yếu tố của nhiều tôn giáo từ tôn giáo nguyên thuỷ như Saman giáo, đến các tôn giáo của xã hội có giai cấp và khu vực như Đạo giáo, hay tôn giáo thế giới như Phật giáo. Trong tục thờ M ngày nay không tránh khỏi có những yếu tố mê tín dị đoan cần phải khắc phục như đồng bóng, xin thẻ, vv. Hằng năm tại các trung tâm thờ M lớn ở Việt Nam, có các ngày lễ hội với nhiều sinh hoạt văn hoá dân gian, khách thập phương đến dự rất đông.


(mĩ thuật), người hay vật được chọn làm đối tượng quan sát, nghiên cứu trong thể nghiệm tạo hình, được xem như chỗ dựa cho việc diễn đạt hình khối, màu sắc, ánh sáng... hoặc là đối tượng để sáng tác.


nd. Kiểu để làm mức, làm chuẩn. Mẫu hàng. Người mẫu: người ngồi làm mẫu cho họa sĩ vẽ. Vở kịch đưa lên sân khấu nhiều mẫu người đặc biệt.
nd. Đơn vị đo ruộng bằng 10 sào hay 3.600 mét vuông. Mẫu tây: 10.000 mét vuông.

xem thêm: mẫu, kiểu, khuôn, khuôn mẫu, kiểu mẫu, hình mẫu



mẫu

mẫu
  • noun
    • acre. model; pattern; specimen

 dummy
 sample
  • bán hàng theo mẫu: sale by sample
  • bán hàng xem mẫu: sale by sample
  • bán theo mẫu hàng: sell by sample
  • bán theo mẫu hàng: sell by sample (to ...)
  • bản mẫu hàng: sample book
  • bình đựng mẫu phân tích: sample flask
  • biểu giá gửi hàng mẫu (của bưu điện): sample rate
  • bơm hút để lấy mẫu: sample thief
  • bộ hàng mẫu: sample kit
  • cấu hình hàng mẫu: confidential of sample
  • chiết khấu hàng mẫu: sample discount
  • chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, trong thăm dò dư luận): sample
  • chọn mẫu: sample
  • chữ ký mẫu: sample signature
  • cơ số mẫu hữu hiệu: effective sample base
  • đặt hàng theo mẫu được cung cấp: order with customer's sample
  • điều tra chọn mẫu: sample
  • điều tra qua mẫu: sample survey
  • độ lệch tiêu chuẩn mẫu: sample standard deviation
  • độ lệch tuyệt đối trung bình mẫu: sample mean absolute deviation
  • đúng với hàng mẫu: true to sample
  • đưa mẫu: sample
  • dụng cụ lấy mẫu: sample berry enamel-lined
  • dụng cụ lấy mẫu chia: sample divider
  • gia công theo mẫu của người đặt hàng: manufacturing with orderer's sample
  • gói hàng mẫu (gởi qua bưu điện): sample packet
  • gởi một mẫu hàng: send a sample (to ...)
  • gửi mẫu hàng qua bưu điện: sample mailing
  • hàng mẫu: sample
  • hàng mẫu bổ sung: additional sample
  • hàng mẫu chào giá: offer sample
  • hàng mẫu có thể tích lớn: bulk sample
  • hàng mẫu của bên mua: buyer's sample
  • hàng mẫu để xác nhận: confirmatory sample
  • hàng mẫu gốc: original sample
  • hàng mẫu gửi trước: advance sample
  • hàng mẫu hỗn hợp: compound sample
  • hàng mẫu không có giá trị mua bán: sample of no commercial value
  • hàng mẫu miễn phí: free sample
  • hàng mẫu miễn thuế: free sample
  • hàng mẫu mua hàng: purchase sample
  • hàng mẫu quảng cáo: giveaway sample
  • hàng mẫu rút lấy: sample drawn
  • hàng mẫu xác nhận: confirmation sample
  • hóa đơn hàng mẫu: sample invoice
  • hội chợ triển lãm hàng mẫu: sample fair
  • kẻ săn lùng hàng mẫu để bán: sample hunter
  • không gian mẫu: sample space
  • kiểm tra tính tuân thủ theo mẫu: sample compliance testing
  • lấy mẫu thử: sample
  • mẫu bất kỳ: random sample
  • mẫu cân bằng: balanced sample
  • mẫu chào: offer sample
  • mẫu chọn điều tra: sample
  • mẫu chọn ngẫu nhiên: random sample
  • mẫu chữ ký: sample signature
  • mẫu đại diện: representative sample
  • mẫu để phân tích: assay sample
  • mẫu điều tra: census sample
  • mẫu đối: counter sample
  • mẫu đối chứng: check sample
  • mẫu đối ngang (của bên bán): counter sample
  • mẫu góp: composite sample
  • mẫu hàng: sample
  • mẫu hàng: goods sample
  • mẫu hàng (miễn phí) kèm theo: attached free sample
  • mẫu hàng bán: selling sample
  • mẫu hàng biếu: sample of no commercial value
  • mẫu hàng bốc: shipping sample
  • mẫu hàng bốc: shipment sample
  • mẫu hàng chở: shipment sample
  • mẫu hàng chọn: representative sample
  • mẫu hàng của bên bán: seller's sample
  • mẫu hàng đối đẳng: composite sample
  • mẫu hàng do chủ hàng chọn: sample drawn by owner
  • mẫu hàng gởi qua bưu điện: mail sample
  • mẫu hàng hóa: trade sample
  • mẫu hàng mua: purchase sample
  • mẫu hàng tham khảo: outturn sample
  • mẫu hàng tiện dụng (không có xác suất...): convenience sample
  • mẫu hàng tiêu biểu: representative sample
  • mẫu hàng tiêu chuẩn: type sample
  • mẫu hàng tiêu chuẩn: standard sample
  • mẫu hàng tương đương: counter sample
  • mẫu hàng tùy chọn: probability sample
  • mẫu kiểm chứng: check sample
  • mẫu kiểm toán: audit sample
  • mẫu lấy bằng gầu: dipper sample
  • mẫu màu: colour sample
  • mẫu ngẫu nhiên: random sample
  • mẫu nhóm: cluster sample
  • mẫu pha trộn: mixed sample
  • mẫu phẩm chất: quality sample
  • mẫu thử: sample
  • mẫu tiêu biểu: representative sample
  • mẫu tổng số: gross sample
  • mẫu trùm: cluster sample
  • mẫu trung bình: average sample
  • mẫu tùy chọn giản đơn: simple random sample
  • mẫu tùy chọn phân tầng: stratified random sample
  • mẫu tùy trọn giản đơn: simple random sample
  • người mua bán hàng mẫu: sample merchant
  • phẩm chất đúng theo mẫu hàng bên bán: quality as per seller's sample
  • phẩm chất đúng theo mẫu hàng của bên bán: quality as per seller's sample
  • phẩm chất đúng với mẫu hàng của bên mua: quality as per buyer's sample
  • phẩm chất phải thật đúng với hàng mẫu: quality shall be strictly as per sample
  • phòng triển lãm hàng mẫu: sample room
  • phòng trưng bày hàng mẫu: sample room
  • phòng trưng mẫu hàng: sample room
  • phương pháp lấy mẫu: sample method
  • phương pháp thành lập mẫu: composite sample method
  • sách mẫu: sample book
  • sách mẫu, bản mẫu hàng: sample book
  • số hiệu hàng mẫu: number of sample
  • số lượng lấy mẫu trung bình: average sample number
  • số trung bình mẫu hàng: sample mean
  • sự bán hàng theo mẫu: sale by sample
  • sự chào hàng kèm hàng mẫu: sample offer
  • sự điều tra chọn mẫu: sample survey
  • sự kiểm toán lấy mẫu: sample audit
  • sự kiểm toán lẫy mẫu: sample audit
  • sự nghiên cứu mẫu: sample study
  • sự phân bố số bình quân hàng mẫu: distribution of sample means
  • sự rút mẫu: sample drawing
  • sự xuất khẩu hàng mẫu: sample export
  • thẻ hàng mẫu: sample card
  • theo mẫu: by sample
  • theo mẫu chuẩn: according to standard sample
  • theo mẫu hàng: as per sample
  • thống kê mẫu: sample statistic
  • tráp (đựng) mẫu hàng: sample case
  • tráp đựng mẫu hàng: sample case
  • trắc nghiệm (bằng cách) lấy mẫu: sample testing
  • trạm lấy mẫu: sample house
  • vòi lấy mẫu: sample cock
  •  sampling
  • cách lấy mẫu hai giai đoạn: two-stage sampling
  • chỉ thị lấy mẫu: sampling orders
  • chọn mẫu theo phán đoán: judgmental sampling
  • chọn mẫu theo sự xét đoán: judgement sampling
  • chọn mẫu theo thuộc tính: attributes sampling
  • đơn vị chọn mẫu: unit of sampling
  • đơn vị chọn mẫu: sampling units
  • đơn vị lấy mẫu lần đầu: primary sampling unit
  • kiểm toán chọn mẫu: audit sampling
  • kiểm tra hàng mẫu một lần: single sampling inspection
  • kiểm tra mẫu để chấp nhận: acceptance sampling
  • kỹ thuật lấy mẫu: sampling technique
  • lấy mẫu chùm: sampling cluster
  • lấy mẫu có hệ thống: systematic sampling
  • lấy mẫu công tác: work sampling
  • lấy mẫu điểm: point sampling
  • lấy mẫu khu vực: zonal sampling
  • lấy mẫu may rủi, ngẫu nhiên: sampling by chance
  • lấy mẫu ngẫu nhiên có hệ thống: systematic random sampling
  • lấy mẫu ngẫu nhiên theo hệ thống: systematic random sampling
  • lấy mẫu theo định ngạch: quota sampling
  • lấy mẫu theo nhóm: cluster sampling
  • lấy mẫu theo tỉ lệ: proportional sampling
  • lấy mẫu thống kê: statistical sampling
  • lấy mẫu tùy cơ may rủi: random sampling
  • lưới chọn mẫu: sampling grid
  • mẫu thử: sampling
  • mẫu thử miễn phí: sampling
  • mức sai sót lấy mẫu cho phép: sampling tolerance
  • phân phối chọn mẫu: sampling distribution
  • phân phối mẫu của một thống kê: sampling distribution of a statistic
  • phương pháp điều tra chọn mẫu: sampling method
  • phương pháp lấy mẫu: sampling method
  • phương pháp lấy mẫu bằng phán đoán: judgment sampling
  • phương pháp lấy mẫu bằng phán đoán: sampling judgement
  • phương pháp lấy mẫu hệ thống: systematic sampling
  • phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản: simple random sampling
  • phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên hoặc xác suất: random or probability sampling
  • phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên theo tầng: stratified random sampling
  • phương pháp lấy mẫu nhiều mặt: multi-phase sampling
  • phương pháp lấy mẫu theo tầng: stratified sampling
  • phương pháp lẫy mẫu ngẫu nhiên hoặc xác suất: sampling random of probability
  • rủi ro chọn mẫu: sampling risk
  • rủi ro không theo mẫu: non sampling risk
  • sai lầm chọn mẫu: error of sampling
  • sai lầm chọn mẫu (thống kê): error in sampling
  • sai sót trong việc lấy mẫu: sampling error
  • sự chọn lầm mẫu: sampling error
  • sự chọn lầm mẫu, sai sót trong việc lấy mẫu, lấy mẫu sai: sampling error
  • sự chọn mẫu theo các biến tố: variables sampling
  • sự chọn mẫu theo các yếu tố khả biến: variables sampling
  • sự chọn mẫu trong kinh tế học: sampling in economics
  • sự chuẩn bị mẫu: sampling
  • sự kiểm tra chọn mẫu: sampling inspection
  • sự lấy mẫu: sampling
  • sự lấy mẫu bằng hình: bottle sampling
  • sự lấy mẫu có chủ tâm: purposive sampling
  • sự lấy mẫu giản đơn: simple sampling
  • sự lấy mẫu khác biệt: differential sampling
  • sự lấy mẫu liên tiếp: sequential sampling
  • sự lấy mẫu ngẫu nhiên: random sampling
  • sự lấy mẫu nhiều lần: multiple sampling
  • sự lấy mẫu ở khu đường lớn (có nhiều người đi dạo): block sampling
  • sự lấy mẫu phân tầng: stratified sampling
  • sự lấy mẫu rộng rãi: extension sampling
  • sự lấy mẫu theo khu vực: area sampling
  • trình tự lấy mẫu: sampling
  • việc chọn mẫu phát hiện rủi ro: discovery sampling
  • việc lấy mẫu: sampling
  • việc lấy mẫu công tác: work sampling
  • việc lấy mẫu sai: sampling error
  • việc lấy mẫu, trình tự lấy mẫu: sampling
  •  scrap
     tentative
     trial
     type
  • bán hàng theo kiểu mẫu: sale by type
  • mẫu hàng tiêu chuẩn: type sample

  • bát chữ mẫu
     pattern plate
    bản mẫu
     format
    bản mẫu (báo...)
     specimen copy
    bản mẫu chứng từ
     example of document
    bản sao mẫu
     facsimile
    bao lấy mẫu
     bag tries
    bìa dán mẫu hàng
     pattern card
    biểu mẫu
     form
    biểu mẫu đặt hàng lại
     reorder form
    biểu mẫu định giá bình phương
     quadratic pricing model