mẫu hệ

- Dòng dõi theo họ mẹ. Chế độ mẫu hệ. Chế độ xã hội trong thời đại nguyên thủy, con đẻ ra theo dòng họ mẹ, quyền hành trong gia đình và xã hội do người phụ nữ nắm giữ.


thiết chế xã hội bền vững nhất của thời kì chế độ mẫu quyền, theo đó huyết tộc được tính theo dòng mẹ. Khi chế độ phụ quyền thay thế, tính huyết tộc theo dòng cha. Trong xã hội có giai cấp sơ kì, không ít trường hợp song song với việc tính huyết tộc theo dòng cha còn bảo lưu tập tục mẫu hệ, ví dụ các thủ lĩnh tối cao được thừa kế quyền lực chính trị và một phần tài sản theo dòng mẹ.


hd. Chế độ gia đình thời đại thị tộc nguyên thủy trong đó dòng dõi, quyền hạn đều thuộc về người mẹ.

mẫu hệ

mẫu hệ
  • noun
    • matriarchy