Từ điển Tiếng Việt
"mắc cạn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mắc cạn
- Nói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.
nđg. Chỉ tàu thuyền vướng vào chỗ nước cạn không đi được.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mắc cạn
beach
go aground
ground
làm mắc cạn
: ground
neap
run aground
làm mắc cạn
: run aground
run ashore
bị mắc cạn
get stranded
bị mắc cạn
stranded
bị mắc cạn (tàu)
aground
bị mắc cạn (tàu, thuyền)
stranded
sự mắc cạn
earth
sự mắc cạn
earthing
sự mắc cạn
grounding
sự mắc cạn
stranding
sự mắc cạn (tàu, thuyền)
stranding
tầu kéo mắc cạn
salvage tug
tàu bị mắc cạn
shallow-draught vessel
tàu đang mắc cạn (trường hợp cấp cứu)
ship in distress
aground
mắc cạn (tàu, thuyền)
: aground
stranding
rủi ro mắc cạn
: stranding risk
sự mắc cạn cố ý
: voluntary stranding
sự mắc cạn của tàu biển
: stranding
mắc cạn (tàu)
strand
sự mắc cạn (của tàu)
grounding
tàu mắc cạn, bị mắc cạn
strand