mắc cạn

- Nói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.


nđg. Chỉ tàu thuyền vướng vào chỗ nước cạn không đi được.

mắc cạn

 beach
 go aground
 ground
  • làm mắc cạn: ground
  •  neap
     run aground
  • làm mắc cạn: run aground
  •  run ashore

    bị mắc cạn
     get stranded
    bị mắc cạn
     stranded
    bị mắc cạn (tàu)
     aground
    bị mắc cạn (tàu, thuyền)
     stranded
    sự mắc cạn
     earth
    sự mắc cạn
     earthing
    sự mắc cạn
     grounding
    sự mắc cạn
     stranding
    sự mắc cạn (tàu, thuyền)
     stranding
    tầu kéo mắc cạn
     salvage tug
    tàu bị mắc cạn
     shallow-draught vessel
    tàu đang mắc cạn (trường hợp cấp cứu)
     ship in distress

     aground
  • mắc cạn (tàu, thuyền): aground
  •  stranding
  • rủi ro mắc cạn: stranding risk
  • sự mắc cạn cố ý: voluntary stranding
  • sự mắc cạn của tàu biển: stranding

  • mắc cạn (tàu)
     strand
    sự mắc cạn (của tàu)
     grounding
    tàu mắc cạn, bị mắc cạn
     strand