mắt xích

nd. 1. Bộ phận đồng nhất, móc nối với nhau, thành dây xích, dây chuyền. Tháo rời từng mắt xích.
2. Từng bộ phận của một hệ thống trong đó các bộ phận quan hệ chặt chẽ với nhau. Một mắc xích quan trọng trong toàn bộ kế hoạch.


mắt xích

 chain link
 link
Giải thích VN: Một vật liên kết một bộ phận hoặc một vật với bộ phận hoặc vật khác; việc sử dụng cụ thể bao gồm: 1. đơn vị chiều dài tương đưong với 7, 92 inch, hoặc 1/100 thước dây địa chính. 2. một chất cách điện. Tên khác, ĐIỆN TRỞ.
Giải thích EN: Something that connects one part or thing with another; specific uses include:1. a unit of length equal to 7.92 inches, or 1/100 of a surveyor's chain.a unit of length equal to 7.92 inches, or 1/100 of a surveyor's chain.2. an electrical insulator. Also, ISOLATOR.an electrical insulator. Also, ISOLATOR.
  • đai kiểu mắt xích: link belt
  • lệnh phết dán mắt xích: paste link command
  • mắt xích cách cơ bản: basic mode link
  • mắt xích có ngáng: bar link
  • mắt xích liên lạc: communication link
  • mắt xích răng: toothed link
  • mắt xích tách: split link
  • phết dán mắt xích: paste link
  • ứng lựa mắt xích: link option
  •  link of chain
     member
     shackle link
     swivel
     track link
     track shoe
  • đế xích, mắt xích: track shoe

  • chốt mắt xích
     shackle stud
    chốt nối các mắt xích
     track pin
    mối tán mắt xích
     rivet chain joint
    nhiều mắt xích
     multilink
    ống lót chốt mắt xích
     track pin bushing
    tấm mắt xích (máy kéo)
     spund