mặt

- d. 1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường dô ra của một số động vật: Mặt mụ ta dài như mặt ngựa. 2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ: Mặt ngây thơ, hồn nhiên; Mặt buồn rười rượi; Mặt sáng sủa khôi ngô. Mặt sứa gan lim. Bướng bỉnh khó dạy. 3. Người: Ba mặt một lời; Toàn những mặt quen. Mặt to tai lớn. Người có địa vị cao trong xã hội (thtục). 4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên: Mặt bàn; Mặt đồng hồ. 5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu: Mặt bên; Mặt đáy. 6. Phần của một vấn đề, coi là hoàn chỉnh và tách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác: Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.

- t. ở bên phải: Tay mặt.


một trong những khái niệm cơ bản của hình học, thường mỗi M được định nghĩa riêng, tuỳ từng trường hợp cụ thể. Vd. trong hình học sơ cấp, M phẳng là một khái niệm cơ bản không định nghĩa, còn các M quen thuộc khác như mặt của khối đa diện, mặt cầu, mặt nón, mặt trụ..., mỗi M có định nghĩa riêng.

Có thể định nghĩa M một cách chung và chặt chẽ dựa trên các khái niệm tôpô. Vd. một tập hợp A trong không gian Ơclit ba chiều R3 gọi là "mặt đơn giản" nếu nó đồng phôi với một hình vuông trên M phẳng R2. Một cách giải tích, nếu R3 và R2 được trang bị hệ toạ độ Đêcac vuông góc thì M đơn giản là tập hợp các điểm (x, y, z) R3 sao cho x = f(u, v), y = g(u, v), z = h(u, v) với mọi (u, v) R2 thoả mãn bất đẳng thức 0 < u="">< 1,="" 0="">< v="">< 1="" và="" f,="" g,="" h="" là="" các="" hàm="" số="" liên="" tục="" một="" -="" một="" từ="">2 vào R3. Vd. M bán cầu là một M đơn giản, nhưng toàn bộ M cầu không phải là một M đơn giản. Một cách tổng quát, M là một đa tạp hai chiều (x. Đa tạp; Đa tạp đại số).


nd. 1. Phần phía trước đầu người, từ trán đến cằm. Rửa mặt. Nét mặt.
2. Những nét trên mặt biểu hiện tình cảm, thái độ. Tay bắt mặt mừng. Mặt lạnh như tiền.
3. Mặt người tiêu biểu cho mỗi cá nhân, phân biệt người này với người khác. Gặp mặt. Quen mặt.
4. Mặt coi như biểu hiện của thể diện, danh dự. Ngượng mặt. Lên mặt.
5. Phần phẳng ở phía trên hay phái ngoài của vật. Mặt bàn. Mặt đất. Giấy viết một mặt.
6. Một phía của không gian liên quan với một vị trí xác định. Mặt trước của ngôi nhà. Bị bao vây bốn mặt.
7. Phần, phương diện được tách ra để xem xét. Chỉ chủ ý mặt nội dung. Có cả mặt ưu và mặt khuyết.

nt. Phải. Tay mặt.

xem thêm: mặt, mặt mày, mặt mũi



mặt

mặt
  • noun
    • face
      • giáp mặt nhau: face to face
    • Surface
      • nổi lên mặt nước: to rise to the surface of the water. side
      • viết một mặt giấy: write on one side of the paper
  • noun
    • right
      • giữ phía tay mặt: to keep to the right

 face
  • giá ghi trên mặt phiếu: face par
  • giá trị góc mặt (của con tem): face value
  • giá trị trên mặt: face value
  • mặt đĩa: disk face
  • mặt phiếu: face of an instrument
  • mặt thớt: grinding face
  • mặt trên của một phiếu khoán: face of an instrument
  • mặt trước của một phiếu khoán: face of an instrument
  •  surface
  • bề mặt có hiệu quả (mặt hoạt động): effective surface
  • bề mặt làm lạnh: cooling surface
  • bề mặt làm nguội có hiệu quả: effective cooling surface
  • bề mặt lọc: filtering surface
  • bề mặt lọt sàng: sifting surface
  • bề mặt lọt sàng: screening surface
  • bề mặt nghiền: break surface
  • bề mặt sấy: kiln surface
  • bề mặt trục: roller surface
  • bề mặt trục ép: reduction roll surface
  • chất hoạt động bề mặt: surface active agent
  • hãng/phương tiện chuyên chở trên bề mặt: surface carrier
  • hệ số truyền nhiệt bề mặt: surface coefficient of heat transfer
  • lớp bề mặt: surface layer
  • máy quan trắc trên bề mặt: surface floating trawl
  • máy sấy bề mặt: surface dehumidifier
  • mặt cắt: cut surface
  • mặt hàng: bolting surface
  • mặt làm ẩm: wetted surface
  • mặt lưới sàng: cloth surface
  • mặt mức của hàm số: surface of a function level
  • mặt nghiền: grinding surface
  • mặt rây: bolting surface
  • mặt rò: leakage surface
  • mặt sàng: screen surface
  • mặt sàng phân loại: sifter surface
  • mốc bề mặt: surface mould
  • niêm dịch bề mặt: surface slime
  • phương pháp bề mặt đơn phân tử: monomolecular surface film method
  • sức căng bề mặt: surface tension
  • sự bay hơi bề mặt: surface evaporation
  • sự đổi màu bề mặt bơ: surface discolouration of butter
  • sự đổi màu bề mặt thịt: meat surface discolouration
  • sự hỏng trên bề mặt: surface taint
  • sự lên men bề mặt: surface fermentation
  • sự phát triển bề mặt: surface growth
  • sự thâm bề mặt: surface darkening
  • thiết bị ngưng tụ bề mặt: surface condenser
  • thiết bị trao đổi bề mặt: surface exchanger

  • Sắp xếp chi trả bằng tiền mặt-Thanh lý bằng tiền mặt 1
     cash setttement
    ấn loát phẩm khổ rộng một mặt (hoặc hai mặt)
     broadsheet
    bán bằng tiền mặt
     cash sale
    bán lấy tiền mặt
     cash in (to ...)
    bán lấy tiền mặt
     cash sale
    bán lấy tiền mặt
     liquidate
    bán lấy tiền mặt
     sell for cash
    bán lấy tiền mặt
     sell for cash (to ...)
    bán lấy tiền mặt
     to cash in
    bán sỉ theo phương thức tiền mặt tự chở
     cash-and-carry wholesale
    bán tài sản ra tiền mặt
     realization
    bán tiền mặt
     sold for money
    bán tiền mặt giao hàng tại nhà
     cash-and-delivery sale
    bán tiền mặt không giao hàng tận nhà
     cash-and-carry sale
    báo cáo các luồng tiền mặt
     statement of cash flows
    báo cáo tiền mặt
     cash statement
    báo cáo tiền mặt hàng ngày
     daily cash report
    báo cáo từng ngày tiền mặt trong kho
     cash on hand report daily
    bằng tiền mặt
     cash price
    bằng tiền mặt
     in cash
    bằng tiền mặt
     on cash
    bản báo cáo tình trạng tiền mặt
     cash statement
    bản kê hàng bán thu tiền mặt
     cash memo
    bản kê thu chi tiền mặt
     statement of cash
    bản kê tiền mặt bán hàng
     cash memo
    bản nhật ký tiền mặt
     statement of daily cash
    bảng kê tiền bán hàng thu bằng tiền mặt
     docket
    bảng kê tiền bán hàng thu tiền mặt
     cash in memo
    bảng kê, mặt trên viên kim cương
     table
    bảng thu chi tiền mặt
     receipt and disbursement statement