mọt

- dt 1. Loài sâu bọ khoét đục gỗ hay các hạt khô: Mọt gỗ; Mọt ngô. 2. Kẻ đẽo khoét của dân: Hắn là một tên mọt già trong chế độ cũ.

- tt Bị đục: Ghế mọt; Ngô mọt.


tên gọi các loài côn trùng Cánh cứng (Coleoptera) phá hại nông sản, lâm sản và các đồ dùng bằng gỗ, tre, nứa, vv. Những họ có nhiều loài gây hại thường gặp: M gỗ (Scolitidae), Vòi voi (Curculionidae).


nId. Bọ cánh cứng chuyên đục tre, gỗ, hạt ngũ cốc khô. Đêm thức nằm nghe mọt nghiểu gỗ.
IIt. Bị mọt đục. Ngô mọt. Tấm phản mọt.


mọt

mọt
  • noun
    • wood-borer; woodeater