
- 1 dt (đph) Ngày ba: Mai làm tốt, mốt đui (tng).
- 2 dt (Pháp: mode) Kiểu theo thời trang: ăn mặc theo mốt mới.
- tt Đúng theo thời trang, thời thượng: Như thế mới chứ.
- 3 st Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo: Hai mươi mốt; Một trăm mốt; Một vạn mốt; Một mét mốt.
biểu hiện của một tiêu thức như tính chất, kiểu dáng, kích cỡ, trang trí... được thấy ở nhiều phần tử nhất trong một tổng thể. Được dùng để biểu hiện mức độ phổ biến nhất của hiện tượng. Vd. trên thị trường có nhiều loại áo len với kiểu cách khác nhau, M là loại áo len được nhiều khách hàng mua nhất.
(A. mode), cách thức thá»±c hiện má»™t công việc nà o đó trên máy tÃnh.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|