mốt

- 1 dt (đph) Ngày ba: Mai làm tốt, mốt đui (tng).

- 2 dt (Pháp: mode) Kiểu theo thời trang: ăn mặc theo mốt mới.

- tt Đúng theo thời trang, thời thượng: Như thế mới chứ.

- 3 st Từ đặt sau các số chẵn tỏ thêm một đơn vị tiếp theo: Hai mươi mốt; Một trăm mốt; Một vạn mốt; Một mét mốt.


biểu hiện của một tiêu thức như tính chất, kiểu dáng, kích cỡ, trang trí... được thấy ở nhiều phần tử nhất trong một tổng thể. Được dùng để biểu hiện mức độ phổ biến nhất của hiện tượng. Vd. trên thị trường có nhiều loại áo len với kiểu cách khác nhau, M là loại áo len được nhiều khách hàng mua nhất.


(A. mode), cách thức thực hiện một công việc nào đó trên máy tính.


nd. Ngày kia, sau ngày mai. Mai kia, mốt nọ.
ns. Tiếng một đọc trại từ trên hai mươi trở đi. Dưới trăm thì kể một (ba mươi mốt, sáu mươi mốt) trên trăm thì kể một phần mười của trăm (trăm mốt, ba trăm mốt), trên nghìn thì kể một phần mười của nghìn (nghìn mốt, hai nghìn mốt) v.v...
pd. Kiểu sinh hoạt, thường là cách ăn mặc được nhiều người thích trong một thời gian. Đúng mốt. Mốt áo mới.

mốt

mốt
  • number. one
    • hai mươi mốt: twent one
  • noun
    • style;fashion
      • đúng mốt: infashion. the day after tomorrow

 fashion
 modal
  • giá trị mốt: modal value
  • hệ thống mốt: modal system
  • lôgic mốt: modal logic
  •  modality
     mode
  • mốt góc hẹp: low-angle mode
  • mốt góc rộng: high-angle mode
  • mốt lai: hybrid mode
  • mốt thở: breathing mode
  • mốt thông dụng: current mode
  • mốt trung gian: intermediate mode
  • sợi đơn mốt: single mode fiber

  • bi bằng mốt ruột dây
     pitch ball
    cáp sợi quang đa mốt
     Multimode Fiber Optic Cable (MMF)
    độ dốc mốt mái
     one-way slope
    hai mốt
     bimodal
    mốt âm thanh
     sound modes
    một mốt
     unimodal
    nhiều mốt
     multimodal
    phân bố nhiều mốt
     multimodal distribution
    phân phối cùng mốt
     equimodal distributions
    phân phối hai mốt
     bimodal distribution
    sợi đa mốt građien chiết suất
     grade-index multimode fiber
    tán sắc xuyên mốt
     intermodal dispersion

     fashion
  • hàng mốt: fashion goods
  • mốt đơn tính: unisex fashion
  • mốt mới nhất: latest fashion
  •  mode
  • mốt kiểu: mode
  •  style
     vogue

    đúng mốt
     trendy
    hàng mốt
     millinery
    hàng mốt mới
     speciality goods
    người khai sáng mốt mới
     trend-setter
    phân phối hai mốt
     bimodal distributation
    phân phối hai mốt
     bimodal distribution