mồng

- Từ đặt trước số mười ngày đầu của tháng, có nghĩa là thứ: Mồng một, mồng năm, mồng mười.


nd.1. Mào. Mồng gà.
2. Tiếng dùng để chỉ mười ngày đầu tháng âm lịch. Mồng một, mồng hai v.v...


mồng

mồng
  • (used on front of dates of a lunnar month's firt ten days) -st, -nd, -rd,
  • th
    • Mồng một: The first
    • Mồng hai: The second
    • Mồng ba: The third
    • Mồng mười tháng giêng: The tenth of the first lunar month.
  • (địa phương) như mào