Từ điển Tiếng Việt
"mồng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mồng
- Từ đặt trước số mười ngày đầu của tháng, có nghĩa là thứ: Mồng một, mồng năm, mồng mười.
nd.1. Mào. Mồng gà.
2. Tiếng dùng để chỉ mười ngày đầu tháng âm lịch. Mồng một, mồng hai v.v...
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mồng
mồng
(used on front of dates of a lunnar month's firt ten days) -st, -nd, -rd,
th
Mồng một
: The first
Mồng hai
: The second
Mồng ba
: The third
Mồng mười tháng giêng
: The tenth of the first lunar month.
(địa phương) như mào