mộc

- I. d. 1. Cây thuộc loại có gỗ: Lim là một cây loại mộc, lúa là một cây loại thảo. 2. Gỗ: Các mặt hàng mộc. II. t. 1. Bằng gỗ chưa sơn: Guốc mộc. 2. Nói vải, lụa chưa tẩy, chưa nhuộm: Vải mộc.

- d. Binh khí xưa dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo.

- d. Loài cây nhỡ, hoa trắng hình nụ nhỏ, thơm, hay dùng để ướp chè, ướp thuốc: Thuốc lá ướp hoa mộc.


phương tiện phòng hộ cá nhân cầm tay, làm bằng gỗ dày hoặc kim loại nhẹ để che đỡ cho chiến binh khỏi bị tên, gươm, giáo... giết hại trong chiến trận.


nd. Binh khí dùng để đỡ mũi gươm, mũi giáo thời xưa.
nt. Ở dạng thô sơ chưa được gia công cho đẹp. Guốc mộc. Vải để mộc, không tẩy.
nd.1. Gỗ. Đồ mộc. Thợ mộc.
2. Loại cây có hoa thơm thường lấy để ướp trà. Hoa mộc.
3. Một trong năm hành (năm chất theo quan niệm thời xưa): Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ.


mộc

mộc
  • Cây mộc
  • A tree
  • Wood
    • Thợ mộc: A workman making wood-things, a carpemter, a oiner
  • Plain, unlacquered, unvarished, unbleached
    • Mua đôi guốc mộc: To buy a pair of plain wood clogs
    • Lụa mộc: Unbleached silk cloth
  • Shield
    • Lấy mộc đỡ tên: To stop a arrow with a shield

Lĩnh vực: dệt may
 plain
  • vải mộc: plain fabric

  • bàn làm việc thợ mộc
     carpenter's bench
    bàn thợ mộc
     bench
    bàn thợ mộc
     carpenter's bench
    bàn thợ mộc
     joiner's bench
    bình mộc
     green pot
    búa của thợ mộc
     joiner's hammer
    búa thợ mộc
     carpenter's hammer
    búa thợ mộc
     claw hammer
    bút chì thợ mộc
     carpenter pencil
    cây nam mộc hương Aristolochia
     Aristolochia
    chủ nghĩa thô mộc
     brutalism
    công tác mộc
     cabinetwork
    công tác mộc
     carpenter work
    công tác mộc
     joiner's work
    công tác mộc
     joinery
    công tác mộc
     joinery work
    công tác mộc
     woodwork
    công việc mộc
     carpentry
    công việc mộc
     joiner's work
    công việc mộc
     joinery
    công việc mộc
     woodwork
    cưa của thợ mộc
     joiner's handsaw
    cữ của thợ mộc
     joiner's cramp
    cữ của thợ mộc
     joiner's staple
    của thợ mộc
     joiner's
    cuốn đá mộc
     rubble arch
    dây mộc thông
     clematis vitalba
    dây mực thợ mộc
     carpenter's gage
    dây mực thợ mộc
     carpenter's gauge
    đinh thợ mộc
     carpenter's nail

     chop

    cây bạch mộc
     quassia
    cây mộc qua
     quince
    cho thuê mộc
     gross lease
    cổ tức mộc
     gross dividend
    giá mộc
     gross price
    giá mộc
     gross selling price
    giá trị mộc
     gross value
    lãi mộc
     exact interest
    lãi mộc
     gross interest
    lãi mộc
     gross profit
    lợi nhuận mộc
     gross profit
    lợi nhuận mộc
     Gross profit (GP hay gp)
    lỗ mộc
     gross loss
    mộc chắn thuế
     tax shield
    phí bảo hiểm mộc
     gross premium
    quả mộc qua
     quince
    tỷ lệ mộc trao đổi sản phẩm
     gross barter terms of trade