một

- I. t. Bằng số thứ nhất trong loạt số nguyên tự nhiên và biểu thị đơn vị: Mỗi sáng ăn một bát phở. II. ph. Mỗi lần, mỗi tập hợp: Uống hai viên một; Buộc sách làm nhiều bó, năm quyển một. III. d. 1. Cái hợp thành một khối không thể phân chia: Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một (Hồ Chí Minh). 2. Điều duy nhất, không thể có cái tương đương: Chân lý chỉ là một.


nIs . 1. Số đầu các số đếm. Một vốn bốn lời.
2. Tháng mười một âm lịch. Tháng một.
3. Lần lượt từng đơn vị. Vào từng người một. Bắn hai phát một. Ăn ít một.
4.Toàn khối không chia cắt. Nước Việt Nam là một. Một đời phấn đấu, hy sinh.
IIt.1. Độc nhất. Con một.
2. Dùng cho một người. Giường một.


một

một
  • one
    • từng cái (người) một: one by one. a; an
    • một ngày: a day
    • một bên: an one hand

Lĩnh vực: toán & tin
 one
  • ROM có thể lập trình một lần: One Time Programmable ROM (OTPROM)
  • Thủ tục phê chuẩn một bước (ETSI): One step Approval Procedure (ETSI) (OAP)
  • an toàn dữ liệu tin cậy một lần ghi: Write One Reliable Data Security (WORDS)
  • băng video loại một inch: one inch videotape
  • bản làm việc trên một phương: plate spanning in one direction
  • bản một nhịp: slab of one bay
  • bộ cộng một cộng: one column adder
  • bộ nhớ chỉ đọc lập trình được một lần: one time programmable read-only memory (OTPROM)
  • bù một: complement on one
  • các ứng dụng đĩa video mức một: level one videodisc applications
  • cáp ngắn được kéo căng từ một đầu: short cable tensioned at one end
  • căn hộ một phòng: one room flat
  • cầu cho một làn xe: bridge design for one traffic lane
  • có thể lập trình một lần: One Time Programmable (OTP)
  • compăc hóa bởi một điểm: one point compactification
  • dấu phân cách thông tin một (phân cách khối): Information Separator One (Unit Separator) (ISI (US))
  • dầm có nút thừa ở một đầu: beam (with one overhangs end)
  • đầm ngâm một đầu: beam at one end
  • điều kiện biên một điểm: one point boundary condition
  • đĩa mềm một mặt: one sided diskette

  • Bit/mẫu:Số bit trong một mẫu
     Bits per Sample (B/SMPL)
    Bộ xử lý định tuyến đa dịch vụ (Bộ định tuyến cho phép mang lưu lượng thoại qua một mạng IP)
     Multiservice Route Processor (MRP)
    CIF một phần tư
     Quarter CIF (QCIF)
    CIF một phần tư (bốn bít)
     Quarter CIF (Q-CIF)
    Cấu hình SCSI một cách tự động
     SCSI Configuration Automatically (SCAM)
    Chênh lệch công suất tính bằng dB giữa một điểm bất kỳ với một điểm chuẩn
     Power difference in dB between any point and a reference point (DBR)
    Chỉ một tiêu chuẩn IETF nào đó
     Designation for an IETF Standard (RFC)
    Công ty khai thác Bell khu vực (Tên gọi chung của một công ty điện thoại Mỹ cung cấp dịch vụ nội hạt trong một vùng địa lý riêng)
     Regional Bell Operating Company (RBOC)
    Dịch vụ chứng thực từ xa cho người dùng gọi đến - một hệ thống chứng thực dựa trên tên và mật khẩu người sử dụng của các ISP
     Remote Authorization Dial In User Service (RADIUS)
    Dòng chuyển tải (của MPEG-2) một chương trình
     Single Program Transport Stream (ATM) (SPTS)
    Giao thức tuyến một chiều-Giao thức được sử dụng bởi các ăng ten chỉ thu, rẻ tiền để thu số liệu qua vệ tinh
     UniDirectional Link Protocol (UDLP)
    Hiệp hội Kỹ thuật và Chế tạo viễn thông hữu hạn (nay là một bộ phận thuộc EEA)
     Telecommunication Engineering and Manufacturing Association Limited (now part of EEA) (TEMA)
    Hoặc một DTE hoặc một DCE
     Either a DTE or a DCE (DXE)
    Kênh 384 Kbit/s (6 kênh DSO của một mạch T1)
     HO Channel (H-Ochan)
    Khối thu phát SHDL (đường dây thuê bao số tốc độ cao một đường dây)
     SHDSL Transceiver Unit (STU)
    MAC nguồn-địa chỉ MAC được quy định trong trường địa chỉ nguồn của một gói , so sánh với DMAC-MAC đích
     Source MAC (SMAC)
    Mã Reed Solomon (Mã tuyến tính) - một mã sửa sai 2 chiều
     Reed Solomon (Linear Code) (RS)
    Ngàn tỷ phép tính trong một giây (Tera FLOP)
     Trillion Floating Point Operation per sec (TeralFLOP) (TFPO)
    Quản lý dung lượng một cách logic (IBM)
     Logical Volume Management (IBM) (LVM)
    RAM động Rambus - một công nghệ RAM động cho phép các tốc độ truy nhập lớn hơn nhiều so với SDRAM thông dụng trước đây
     Rambus "D" RAM (RDRAM)
    Số ảnh/Số xung/Số lần ngắt trong một phút
     Images/Impulses/Interruptions Per Minute (IPM)
    Số rãnh trong một inch (đơn vị đo chiều dài của Anh)
     Tracks Per Inch (TPI)
    TeraByte trong một giây (TB/s=Tbyte/s)
     TeraBytes Per Second (TBps) (TBPS)
    Terabit trong một giây (Tbit/s)
     Terabits Per Second (tbit/s) (TBPS)
    Thông báo Cước trong quá trình một cuộc gọi
     Advice of Charge during a call (AOC-D)