mục

- d. 1. Phần của một chương, trình bày trọn vẹn một điểm trong toàn bộ vấn đề mà chương nhằm giải quyết. 2. Đoạn trình bày một vấn đề biệt lập, tự nó đã trọn vẹn, nhưng là thành phần của một quyển sách, số báo...: Trong từ điển, mỗi mục giải thích nghĩa hay các nghĩa của một từ.

- t. Nói vật rắn đã bở ra: Gỗ mục; Vải mục.


nt. Chỉ chất rắn có nguồn gốc thực vật bị biến chất, trở nên mềm, bở, dễ bị rã. Gỗ mục, gạo mục. Ủ lá cây mục làm phân.
nd.1. Phần trên báo, trên đài truyền hình dành riêng cho một thể loại.
2. Phần của sách trình bày trọn vẹn một điểm hay một vấn đề. 3. Phần trong toàn bộ nội dung. Thảo luận kỹ từng mục môt.

Tầm nguyên Từ điển
Mục

Chăn nuôi, kẻ chăn trâu chăn bò.

Cỏ lan lối mục, rên phong dấu tiều.Bích Câu Kỳ Ngộ


mục

mục
  • Head, section
    • Bài nói chuyện có năm mục: A talk with five heads
  • Item
    • Chương trình biểu diễn có mười hai mục: The porformance programme has twelve item on it
  • Column
    • Mục điểm báo nước ngoài: The foreign press review column
  • Rotten, decaying, decayed
    • Gỗ để lâu ngày ngoài mưa nắng nay đã mục: This wood left in the open for a long time is now rotten

 article
  • hạng mục: article
  •  category
  • hạng mục: category
  • mục truy cập: access category
  •  data field
  • mục dữ liệu: data field
  •  element
  • hạng mục: element
  • mục cơ sở: element item
  • mục dữ liệu: data element
  • phần tử thư mục: bibliographic element
  •  item/data item
     rot
  • bệnh mục xanh của gỗ cây: blue rot
  • chỗ mục (gỗ): rot
  • đốt mục: brown rot knot
  • gỗ mục: rot
  • mục lớp ngoài: ring rot
  • mục lõi gỗ: heartwood rot
  • mục màu đỏ: red rot
  • mục rìa: ring rot
  • ổ mục: rot pocket
  • sự bảo vệ chống mục: rot protection
  • sự mục ẩm: wet rot
  • sự mục của cành cây: rot of branches
  • sự mục của gỗ: rot of wood
  • sự mục của gỗ đác: rot of sap wood
  • sự mục đỏ: red rot
  • sự mục do nấm (gỗ): hard rot
  • sự mục khô: dry rot
  • sự mục lõi: heart rot
  • sự mục nát: rot
  •  section
  • mục khai báo: declarative section

  • Bảng liệt kê danh mục truy nhập công cộng trực tuyến (Internet)
     Online Public Access Catalogue (Internet) (OPAC)
    Bộ các khuyến nghị của ITU-T cho các dịch vụ thư mục
     ITU-T set of recommendations for directory services (X.500)
    Bộ quản lý danh mục gửi thư (Internet)
     Mailing List Manager (Internet) (LML)
    Các quy tắc lập thư mục Anh-Mỹ
     Anglo American Cataloguing Rules (AACR)
    Cập nhập thư mục LDAP
     LDAP Directory Update (LDUP)
    Danh mục các hệ thống máy tính truy nhập công cộng (Internet)
     Public Access Computer System List (Internet) (PACS-L)
    Danh mục các yêu cầu tiêu chuẩn an ninh thông tin châu Âu
     Directory of European Information Security Standard Requirements (DESIRE)
    Danh mục truy nhập Internet quay số qua mạng công cộng
     Public Dial-up Internet Access List (Internet) (PDIAL)
    Diễn đàn thư mục Bắc Mỹ
     North American Directory forum (NADF)
    Giao diện định danh và thư mục Java
     Java Naming and Directory Interface (JNDI)
    Giao diện dịch vụ thư mục mở (Microsoft)
     Open Directory Service Interface (Microsoft) (ODSI)
    Giao thức đồng bộ hóa thư mục [Lotus]
     Directory Synchronization Protocol [Lotus] (DSP)
    Hết tuổi thọ/Cuối đường dây/Cuối danh mục
     End Of Life/ End Of Line/ End Of List (EOL)
    Hỗ trợ thư mục StreetTalk [Banyan]
     StreetTalk Directory Assistance (Banyan) (STDA)
    Máy tính mục đích chung (Tàu con thoi)
     General Purpose Computer (Shuttle) (GPC)
    Mã nhận dạng mục tiêu (X500)
     Target Identifier (X500) (TID)
    Mở rộng thư tín Internet đa mục đích
     Mobile ID Number (MIME)
    Mô hình mục tiêu hệ thống [IBM]
     System Object Mode (IBM) (SOM)
    OPAC (bảng liệt kê danh mục truy nhập công cộng trực tuyến) đầu ra
     Output OPAC
    Thư mục C
     C Library (CLIB)
    báo nhận chặn nhóm vì mục đích bảo dưỡng
     Maintenance Oriented group-blocking -acknowledgement (MBA)
    bắt mục tiêu
     capture
    băng thư mục
     directory tape
    bản ghi danh mục
     catalog record
    bản ghi danh mục
     catalogue record
    bảng danh mục chính
     primary index
    bảng danh mục chương trình
     Programme List Table (PLT)
    bảng danh mục giao dịch
     Transaction List Table

     item
  • ghi một khoản mục vào sổ kế toán: enter an item in the account (to...)
  • ghi một mục vào sổ cái: enter an item in the ledger (to...)
  • hạng mục: item
  • hạng mục (phát triển) ưu tiên: priority item
  • hạng mục bổ sung: supplementary item
  • hạng mục cấp vốn phi ngân hàng: non-bank financing item
  • hạng mục hàng tồn trữ: inventory item
  • hạng mục không thể thanh toán: non-acceptable item
  • hạng mục ngân sách: budget item
  • hạng mục nhập khẩu chủ yếu: critical imported item
  • hạng mục phi doanh nghiệp: non-operating item
  • hạng mục ưu đãi về thuế: tax preference item
  • hạng mục vốn: capital item
  • khoản mục: item
  • khoản mục chi: expense item
  • khoản mục của bảng tổng kết tài sản: balance item
  • khoản mục kế toán: accounting item
  • khoản mục thu: revenue item
  • khoản mục thuế quan: tariff item
  • khoản mục ưu đãi: preference item
  • mục điều chỉnh: accommodation item
  • mục ghi sổ tiền mặt: cash item
  • mục ghi tạm (trên sổ kế toán): suspense item
  • mục hạn chế: restricted item
  • mục in: news item
  • mục phân loại: classification item
  • mục phí tổn: cost item
  • mục riêng: signature item
  • những khoản mục khác thường: extraordinary item
  • sự nhầm lẫn khoản mục: error of item
  • sự nhầm lẫn khoản mục (sự nhập lầm mục kế toán): error of item

  • Danh mục (hàng hóa) nhạy cảm cao (của ASEAN)
     Highly Sensitive List
    Danh mục Thuế quan Brút-xen
     Brussels Tariff Nomenclature
    Lập mục lục-Tính chỉ số
     indexing
    Tiểu mục M
     Subchapter M
    Tiểu mục S
     Subchapter S
    Trương mục tiết kiệm đặc biệt miễn thuế (Anh)
     Tax exempt special savings account
    bán vé theo danh mục đầu tiên
     first screen booking
    báo cáo có mục đích đặc biệt của kiểm toán viên
     special purpose auditor's report
    báo cáo hạng mục công trình
     building work report
    báo cáo mục đích
     purpose statement
    báo cáo tài chính vì mục đích đặc biệt
     special purpose financial statement
    báo cáo thu nhập không phân mục
     single step income statement
    bản kê chương mục chi tiết
     detailed statement of account
    bản kê dụng cụ, danh mục dụng cụ
     stock list
    bản liệt kê trương mục hàng tháng
     monthly statement (of account)
    bản lược kê chương mục của ngân hàng
     bank statement
    bản lược kê chương mục hàng ngày
     daily statement of account
    bản mục lục hàng bán
     catalogue of articles for sale
    bản thanh toán chi tiết từng mục
     itemized account
    bản tóm tắt đề mục kế toán
     account chart
    bảng danh mục
     schedule
    bảng giá mục (của Sở giao dịch)
     list
    bảng giá mục bưu phí
     schedule of postal charges
    bảng giá mục thuế quan
     import list
    bảng kê các danh mục (hàng) cấm
     prohibited list
    bảng phân loại chương mục
     card of accounts
    bảo hiểm danh mục đầu tư
     portfolio insurance
    bệnh mục
     canker
    biến mục tiêu
     goal variable