macma

(HL. mágma - cặn nhão, khô sệt), dung thể nóng chảy, ở trạng thái lỏng hoặc sệt ở nhiệt độ cao (tối thiểu 600oC), thành tạo dưới sâu trong vỏ Trái Đất, khi nguội đông cứng lại thành đá. Thành phần của M thường là silicat, đôi khi là sunfua, ngoài chất lỏng còn chứa hơi nước và các khí hoà tan khác. Về thành phần hoá học, phân biệt hai kiểu M chính: 1) M granit: axit, bão hoà vì giàu silic đioxit (SiO2), có thành phần như thành phần trung bình của đá granit, thành tạo ở độ sâu 20 - 30 km dưới bề mặt của lục địa. M granit rất sệt (quánh) khó di chuyển lên bề mặt Trái Đất, nên thường đông cứng ở dưới sâu thành đá xâm nhập. 2) M bazan: bazơ, không bão hoà vì nghèo SiO2, có thành phần như thành phần trung bình của đá bazan, thành tạo ở độ sâu hơn 40 km dưới bề mặt lục địa hoặc 10 km dưới bề mặt đáy đại dương, ít sệt, dễ phun trào lên bề mặt Trái Đất thành dung nham núi lửa. Dung nham đông cứng thành đá phun trào. Một khối dung nham nóng chảy, đỏ rực vừa thoát ra khỏi miệng núi lửa có thể cho ta một khái niệm về dung thể macma. Song dung nham không đồng nhất với M, vì khi thoát ra bề mặt Trái Đất, thì M đã mất đi các chất lỏng và khí hoà tan, nhiệt độ và áp suất đã bị giảm. Một khối lượng M chiếm một khoảng không gian tạo nên một lò M hay buồng M, là nơi diễn ra nhiều hiện tượng phức tạp: di chuyển các chất lưu, phản ứng với các đá vây quanh (đồng hoá hỗn nhiễm), kết tinh phân đoạn, phân dị trọng lực, vv. Kết quả là từ một lò M nguyên sinh phân dị ra thành nhiều loại M kết tinh thành các đá M khác nhau đồng thời là nơi phát sinh nhiều quá trình tạo khoáng sản. Xt. Đá macma.



macma

 magma
  • đá macma: magma
  • lò macma: magma chamber
  • macma (đá): magma
  • macma mẹ: parent magma
  • macma riêng phần: partial magma
  • macma sót: rest magma
  • macma tàn dư: rest magma
  • sự xâm nhập macma: magma intrusion
  •  magmatic
  • cột macma: magmatic column
  • đá macma: magmatic rock
  • đồng hóa macma: magmatic assimilation
  • nước macma: magmatic water
  • phân dị macma: magmatic differentiation
  • phun trào macma: magmatic eruption
  • sự phân tụ macma: magmatic segregation

  • á macma
     submagma
    đá đồng macma
     comagmatic rock
    đá macma
     chalky clay
    đá macma
     eruptive rock
    đá macma
     extrusion rocks
    đá macma
     igneous volcanic rock
    đá macma
     orthorock
    đá macma
     plutonic rock
    đá macma
     primary rock
    đá macma
     pyrogenic rock
    đá macma
     pyroliths
    đá macma
     volcanic rock
    đá macma biến đổi
     metaigneous rock
    đá macma sâu
     plutonic rock
    đá macma sâu
     typhonic rock
    đá macma trung bình
     average igneous rock
    đá macma xâm nhập
     intrusive igneous rock
    đồng macma
     comagmatic
    hậu macma
     epimagmatic
    hiệu ứng macma muộn
     deuteric effect
    hiệu ứng macma thuận
     denteric effect
    khoáng sàng rìa macma
     perimagmatic deposit
    khu vực cùng macma
     comagmatic area
    lớp vỏ macma
     hood