maze

(A. MASER; viết tắt từ Microwave amplification by stimulated emission of radiation - khuếch đại sóng siêu cao tần bằng bức xạ cảm ứng), thiết bị khuếch đại sóng điện từ siêu cao tần (viba) dựa trên hiện tượng bức xạ cảm ứng trong các quá trình lượng tử (x. Khuếch đại lượng tử).

Có độ khuếch đại rất cao. Được dùng trong liên lạc vô tuyến, vô tuyến định vị và các lĩnh vực khoa học kĩ thuật khác, đặc biệt là dùng trong thông tin vũ trụ. M đầu tiên (trên một chùm nhỏ các phân tử amoniac) được tạo ra cùng một thời gian và độc lập với nhau vào năm 1953 bởi các nhà vật lí học người Nga Baxôp N. G. (N. G. Basov); Prôkhôrôp A. M. (A. M. Prokhorov), và nhà vật lí học Hoa Kì Taunơ (C. H. Townes).



maze

 maser (microwave amplification by stimulated emission radiation)

bộ khuếch đại maze
 maser amplifier
máy bơm maze
 maser pump
maze ánh sáng
 light maser
maze ba mức
 three-level maser
maze bán dẫn
 solid state maser
maze bốn mức
 four-level maser
maze chất rắn
 solid state maser
maze được làm lạnh
 cooled maser
maze hydro
 hydrogen maser
maze hydrogen
 hydrogen maser
maze khí
 gas maser
maze khinh khí
 hydrogen maser
maze phonon
 phonon maser
maze quang
 optical maser
maze quang (học)
 optical maser
maze rubiđi
 rubidium maser
maze sóng chạy
 traveling wave maser (TWM)
maze sóng chạy
 travelling wave maser (TWM)
maze thụ động
 passively operating maser
maze xung
 pulsed maser