metan

(A. methane), CH4. Khí bùn ao, khí mỏ. Chất đầu dãy hiđrocacbon no (ankan). Không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí. Ít tan trong nước; tan trong ete. Dùng trong sản xuất phân đạm trong tổng hợp hữu cơ để điều chế fomanđehit, axetilen, cacbon đisunfua (CS2)...; làm nhiên liệu, chế tạo muội than. Là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên (77 - 99%), của khí đồng hành (31 - 90%). Khi cháy, cho ngọn lửa không màu. Tạo thành hỗn hợp nổ với không khí.



metan

 methane
  • bể mêtan: methane tank
  • bể mêtan hai tầng: two-stage methane tank
  • bình chứa mêtan lỏng: liquid methane container
  • chất lỏng mêtan: methane liquid
  • dãy mêtan: methane series
  • freon gốc mêtan: methane freon
  • liều lượng chất tải của bể mêtan: methane tank charging dose
  • mêtan lỏng: liquid methane
  • mêtan ten: methane tank
  • môi chất lạnh seri mêtan: methane series refrigerant
  • sự lên men mêtan: methane fermentation
  • téc vận tải chứa mêtan (được làm) lạnh: refrigerated methane carrier
  •  methanoic

    bể mêtan
     anaerobic digester
    bể mêtan
     sludge digestion plant
    cất loại mêtan
     demethanation
    cất loại mêtan
     demethanization
    cacbon mêtan
     ketene
    ê te mêtan
     methylic ether
    máy đo mêtan
     methanometer
    mêtan kế điện trở
     resistance methanometer
    sự lên men mêtan
     sewage sediment fermentation