muộn màng

- Muộn quá: Gặt hái muộn màng; Lấy vợ muộn màng.


nt. Chậm. Cơn mưa muộn màng. Muộn màng về đường gia thất.

xem thêm: chậm, muộn, muộn màng, trưa, trễ, chậm trễ, chậm chạp



muộn màng

muộn màng
  • Late in life
    • Muộn màng về cái đường con cái: To have children late in life