máy

- dt Hệ thống dùng để chuyền hoặc biến đổi năng lượng nhằm thực hiện một số công việc thay sức người: Máy khâu; Máy điện; Máy chữ.

- tt 1. Làm bằng : Nước máy; Gạo máy. 2. Chạy bằng máy: Xe máy.


kết cấu cơ học, gồm các phần làm việc phối hợp với nhau thực hiện các chuyển động nhất định để biến đổi năng lượng, vật liệu hoặc thông tin. Nhiệm vụ của M là thay thế một phần hoặc toàn bộ các chức năng sản xuất của con người nhằm giảm nhẹ lao động và tăng năng suất lao động. Theo chức năng của M, có thể chia: M động lực dùng để biến đổi năng lượng; M công tác để thay đổi hình dạng, tính chất, trạng thái và vị trí của đối tượng lao động, hoặc để thu thập, xử lí và sử dụng thông tin. Trong nhóm M động lực có: động cơ điện, máy phát điện, động cơ đốt trong, tuabin, máy hơi nước, vv. Trong nhóm M công tác có: M công nghệ và M công cụ, M xây dựng, M mỏ, M nông nghiệp, M dệt, M thực phẩm, M vận tải (ô tô, máy bay), M truyền tải (băng tải, thang máy, vv.), thiết bị tính và máy tính. Trong sản xuất, dùng rộng rãi các máy tự động để thực hiện các công đoạn chính và phụ trong quá trình sản xuất một cách độc lập, không có sự tham gia trực tiếp của con người; máy liên hợp do các tổ máy liên kết và bố cục theo quy trình công nghệ, hình thành các trung tâm gia công và các đường dây tự động mềm sử dụng rôbôt và hệ thống công nghiệp thông minh nhân tạo.


nId. Vật được chế tạo gồm nhiều bộ phận phức tạp, tinh vi, để thực hiện hàng loạt một công việc chuyên môn. Máy phát điện. Xuồng gắn máy. Làm việc như cái máy.
IIt. Được làm bằng máy. Gạo máy. Nước máy.
IIIđg. May bằng máy may. Máy quần áo.

nđg. Tự nhiên khẽ rung động. Máy mắt. Máy môi định nói. Thai máy.
nđg. Đào, bới một lớp mỏng trên bề mặt. Đời cua cua máy, đời cáy cáy đào (tng).

máy

máy
  • noun
    • machine; engine. internal-combustion engine

 apparatus
  • bàn rung, máy rung: shaker apparatus
  • bộ máy tiết lệ: lacrimal apparatus
  • buồng (đặt) máy chiếu: projecting apparatus booth
  •  device
  • cáp hạn chế tốc độ thang máy: speed limit device of elevator
  • cầu dao ngừng máy: shutoff device
  •  engine
  • bệ máy: engine frame
  • bệ máy: engine cradle
  • bệ máy: engine pedestal
  • bệ máy: engine foundation
  • bệ máy: engine mount
  • bệ máy: engine seating
  • bệ máy: engine chassis
  • buồng máy phát: engine house
  • buồng máy phòng máy: engine room
  • cặn dầu máy phát: engine sludge
  • cặn máy: engine deposit
  • chết máy: engine stall
  • chuông truyền lệnh buồng máy: engine room telegraph
  • cơ cấu máy in: printer engine
  • cỗ máy tìm kiếm: search engine
  •  facility
     installation
     instrument
  • bảng máy: instrument broad
  • bề cao của máy: horizon of instrument
  • buồng máy: instrument room
  • cấu máy đo: instrument movement
  •  machine
  • áp lực máy lên đất (nền): machine pressure on soil
  • băng máy mài: grinding machine bed
  • bản ghi cấu hình máy: machine configuration record
  • bản ghi cấu trúc máy: machine configuration record
  • bàn máy: machine table
  • bàn máy cắt đứt: shearing machine table
  • bàn máy khoan: drilling machine table
  • bàn máy mài: grinding machine table
  • bàn máy phay: milling machine table
  • bệ máy: machine foundation
  • bệ máy phay: milling machine standard
  • bộ điều hành kiểm tra máy: machine check handler
  • bộ đọc quang cho máy công cụ: optical reader for machine tools
  • bộ xử lý lệnh máy: machine instruction processor
  • búa máy: machine hammer
  • bulông bắt máy: machine bolt
  • bulông máy: machine screw
  • bulông máy: machine bolt
  • buồng máy: machine compartment
  • buồng máy: machine room
  • buồng máy: machine hall
  • buồng máy chiếu phim: motion-picture machine booth
  • buồng máy dùng cho thang máy: elevator machine room
  • ca máy: machine shift
  • các yếu tố/bộ phận của máy móc: machine element
  • cái kéo máy: shearing machine
  • cấu hình máy: machine configuration
  • cân máy: weighing machine
  • câu lệnh máy: machine instruction statement
  • cabin máy xúc cỡ lớn: machine housing cabin
  • chi tiết máy: machine piece
  • chi tiết máy: machine part
  • chỉ thị máy: machine instruction
  • chìa vít máy: screw-driving machine
  • chu kỳ của máy: machine cycle
  • chu kỳ máy: machine cycle
  • chu trình máy: machine cycle
  • chức năng máy: machine function
  • chương trình máy: machine program
  • chương trình ngôn ngữ máy: machine language program
  • công nhân vận hành máy: machine operator
  • công suất máy: machine rating
  • công việc làm bằng máy: machine work
  • cưa máy: sawing machine
  • cụm đầu máy: a rotary table machine
  • cụm máy: machine assembly
  •  mechanical
  • búa máy: mechanical hammer
  • búa máy: hammer, mechanical
  • công nghệ chế tạo máy: mechanical engineering
  •  mechanism
  • cơ cấu dừng tab (trên máy đánh chữ): tabulator mechanism
  •  motor
  • bơm máy: motor pump
  • bộ khởi động máy: motor starter
  • bộ máy phát-động cơ: motor generator set
  • bộ máy phát-động cơ: motor generator
  • bộ máy phân tốc: differential motor
  • búa máy khí nén loại mô tơ xoay và đập: Pneumatic breaker motor drills & Breakers
  • canô máy đuôi tôm: outboard motor boat
  • chổi quét máy: motor sweeper
  •  plant
  • ban giám đốc nhà máy: plant management
  • buồng máy: plant room
  • công suất nhà máy: plant capacity
  •  set
  • bộ ký tự máy in: printer character set
  • bộ máy: charging set
  • bộ máy đo: set
  • bộ máy hàn gió đá: oxyacetylenic welding set
  • bộ máy nạp điện: charging set
  • bộ máy phát: generator set
  • bộ máy phát-động cơ: motor generator set
  • bộ roong, phớt để nắp máy: top end gasket set
  • cụm máy bơm phụt xi măng: cement injection pump set
  • cụm máy hàn: welding set
  • cụm máy hàn di động: portable electric welding set
  • cụm máy hàn dùng xăng: petrol-driven welding set
  • cụm máy phát điện: electric generator set
  •  unit
  • Khối chuyển mạch IF của máy thu: Receiver IF Switch Unit (RISU)
  • blốc cầu chì máy cắt: safety disconnecting unit
  • bộ điều khiển càng máy bay: landing-gear control unit
  • bộ máy tính: computer unit
  • bộ phận máy: unit
  • buồng máy nén ngưng tụ: condensing unit section
  • cụm đuôi máy bay: aircraft tail unit
  • cụm máy bơm: pumping unit
  • cụm máy bơm: pump unit
  • cụm máy nén khí: compressor unit

  • 4 máy
     four-engined
    Bộ công cụ khởi động Internet dùng cho máy tính Macintosh
     Internet Starter Kit for the Macintosh (ISKM)
    Bộ đóng/Mở gói của máy chủ
     Host Packet Assembler/Disassembler (HPAD)
    Bộ phận khai thác mạng và máy tính ESA
     ESA Computer and Networks Operations Department (ECNOD)
    Các đặc điểm kỹ thuật của máy điện thoại ấn phím (MF4/DTMF)
     Technical Features of push - button Telephone Sets (MF4/DTMF) (Q.23)
    Daemon máy in dòng (Giao thức để gửi công việc in ấn giữa các hệ thống UNIX)
     Line Printer Daemon (LPD)
    Danh mục các hệ thống máy tính truy nhập công cộng (Internet)
     Public Access Computer System List (Internet) (PACS-L)
    Dòng dữ liệu máy in thông minh (IBM)
     Intelligent Printer Data Stream (IBM) (IPDS)
    Giáo dục Dựa trên máy tính
     Computer Based Education (CBE)
    Giảng dậy/ Đào tạo nhờ máy tính trợ giúp
     Computer Assisted Teaching/Training (CAT)
    Giao diện của hệ điều hành máy xách tay (IEEE)
     Portable Operating System Interface (IEEE) (POSIX)
    Giao thức máy nhắn tin GOLAY
     Pager protocol (GOLAY)
    Hiệp hội An ninh máy quốc tế (Trước đây là NCSA)
     International Computer Security Association (previously NCSA) (ICSA)
    Hiệp hội Fax máy tính quốc tế
     International Computer Fax Association (ICFA)
    Hiệp hội an toàn máy tính Quốc gia
     NCSA (National Computer Security Association)
    Hiệp hội những nhà sản xuất máy tính châu Âu
     European Computer Manufactures Association (ECMA)
    Học viện Khoa học và Công nghệ máy tính
     Institute for Computer Science and Technology (ICST)
    Hội chứng nhìn máy tính (trạng thái mỏi mắt VDU)
     Computer Vision Syndrome (VDU Eyestrain) (CVS)
    Hội máy tính Anh
     British Computer Society
    Hội nghị quốc tế về Kỹ thuật người máy (Robotics) và Tự động hóa
     International Conference on Robotics and Automation (ICRA)
    Kỹ thuật không ảnh được máy tính trợ giúp
     Computer-Aided Aerial Photography (CAAP)

     equipment
     machine
     machinery

    Dung dịch giàu Amoniac (trong máy hấp thụ)
     Strong ammonia solution
    Dung dịch nghèo Amoniac (trong máy hấp thụ)
     Weak ammonia solution
    FOB máy bay
     free on board airport (FOB airport)
    bán hàng (bằng máy bán hàng) tự động
     automatic selling
    băng điện báo (màn hình máy vi tính)
     ticker tape
    băng giấy của máy ghi giá chứng khoán tự động
     ticker-tape
    băng mực máy chữ
     typewriter ribbon
    bản chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo máy
     technical specification
    bản của máy nghiền
     grinding plate
    bản in từ máy điện báo chữ
     printout
    bản in từ máy vi tính
     computer printout
    bản in từ máy vi tính
     printout
    bản sao đánh máy
     carbon copy
    bản, bài, văn kiện đánh máy
     typescript
    bảng biểu (hiện ra từng nhóm trên màn hình máy vi tính)
     spreadsheet
    bảng dự đoán điện toán hóa (xử lý bằng máy điện toán)
     computerized budget sheet
    bảo dưỡng định kỳ (xe cộ, máy móc...)
     service
    bảo dưỡng máy
     machine maintenance
    bảo dưỡng máy móc
     servicing of machines
    bảo hiểm hành khách máy bay
     aircraft passenger insurance
    bảo hiểm hỏng máy
     machinery breakdown insurance
    bảo hiểm máy móc
     machinery insurance
    bảo hiểm tai nạn máy bay
     aircraft accident insurance
    bảo hiểm trách nhiệm thang máy
     elevator liability insurance
    bấm phím (trên chuột của máy vi tính)
     click on (to...)
    bao bì làm bằng máy
     mechanized packing