mùn

- d. Chất màu đen do các sinh vật đã nát ở trong đất biến thành: Lấy mùn bón ruộng.

- d. Chất vụn nát: Mùn thớt; Mùn cưa.


nđg. Chất vụn nát. Mùn cưa. Mùn thớt (chất vụn nát dính trên mặt thớt).
nd. Chất vụn nát của rác rến, cây lá do ẩm ướt mà phân giải. Đất nhiều mùn.

mùn

mùn
  • Humus
  • Dust, particle
    • Mùn cưa: Sawdust
    • Mùn thớt: Decayed particles from a block

 humic
  • có mùn: humic
  • than mùn cây: humic coal
  •  humus
  • bể lắng mùn: humus tank
  • đất mùn: humus
  • đất mùn: humus soil
  • đất mùn: humus earth
  • đất potzon mùn: humus podzol
  •  sludge
    Giải thích VN: Chất cặn lắng từ chất làm lạnh do các tạp chất trong nhớt hay hơi ẩm tạo nên.
  • chất phân tán trong mùn khoan: sludge dispersal agent

  • bê tông mùn cưa
     sawdust concrete
    bể lắng mùn
     clarifier-digester
    bùn, mùn
     slough
    cáp chuyển mùn khoan (khoan đập cát)
     sand line
    đá mùn thải
     dirt
    đất mùn
     black earth
    đất mùn
     loamy
    đất mùn
     vegetable earth
    đất mùn ẩm
     muck soil
    gạch pha mùn cưa
     sawdust brick
    mùn cưa
     sawdust
    mùn cưa
     scobs
    mùn khoan
     boring
    mùn khoan
     borings
    mùn khoan
     cuttings
    mùn khoan
     drill (ing) dust
    mùn khoan
     drillcuttings
    mùn khoan
     drilling dust
    mùn khoan
     drillings
    mùn khoan
     middlings
    mùn khoan
     pulp
    mùn khoan
     silt
    mùn khoan
     slime