mắt

- 1 d. 1 Cơ quan để nhìn của người hay động vật; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người. Nhìn tận mắt. Nháy mắt*. Trông đẹp mắt. Vui mắt*. 2 Chỗ lồi lõm giống hình con mắt, mang chồi, ở thân một số cây. Mắt tre. Mắt khoai tây. 3 Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ứng với một quả đơn. Mắt dứa. Mắt na. 4 Lỗ hở đều đặn ở các đồ đan. Mắt võng. Mắt lưới. Rổ đan thưa mắt. 5 Mắt xích (nói tắt). Đột bỏ một mắt của dây xích.

- 2 (ph.). x. mắc2.


cơ quan để nhìn hay tiếp nhận ánh sáng. Ở động vật không xương sống, M chỉ là một cơ quan cảm thụ ánh sáng đơn giản (mắt đơn) nhạy cảm với hướng và cường độ ánh sáng. Động vật thân mềm bậc cao và chân đốt có mắt kép tạo nên hình ảnh. Ở động vật có xương sống, M cấu tạo phức tạp, liên hệ với não bằng dây thần kinh vận động. M hình cầu, ngoài có màng cứng trắng, phía trước trong suốt là màng giác. Phía trong là màng mạch, mềm, có sắc tố phản chiếu ánh sáng. Phía trước màng mạch làm thành mống M có thủng lỗ (hay con ngươi), qua đó ánh sáng lọt vào trong và được hội tụ bởi một thấu kính là thể thuỷ tinh. Lớp trong cùng của M là màng võng chứa các tế bào nhạy cảm ánh sáng (tế bào hình nón, hình que). Ở người, M (nhãn cầu) có hình cầu đường kính trước sau khoảng 24 - 25 mm, khối lượng 7 g và thể tích 6,5 cm3. M là cơ quan tiếp xúc quan trọng với môi trường bên ngoài.



Mắt

1. Ống mắt; 2. Lông mày; 3. Cơ mi; 4. Thể mi; 5. Màng kết; 6. Mống mắt;

7. Đồng tử; 8. Giác mạc; 9. Lông mi; 10. Mí mắt; 11. Thuỷ dịch; 12. Thuỷ tinh thể;

13. Dây chằng; 14. Cơ mắt ngoài (cơ thẳng trên); 15. màng cứng; 16. Màng mạch;

17. Màng lưới; 18. Điểm vàng; 19. Dây thần kinh thị giác; 20. Điểm mù; 21. Dịch thuỷ tinh


nd. 1. Cơ quan để thấy, để nhìn. Đưa mắt: nhìn. Mắt gà mờ: mắt không thấy rõ.
2. Chỗ lồi nhỏ như con mắt ở thân cây hay vỏ một số quả. Mắt tre. Mắt dứa (thơm).
3. Lỗ đan tròn như con mắt: mắt lưới.

nt. Đắt.

mắt

mắt
  • noun
    • eye. eye
      • khói làm cay mắt: smoke stings the eyes

 eye
  • biểu đồ dạng mắt: eye diagram
  • biểu đồ mắt: eye pattern
  • biểu đồ mắt: eye diagram
  • biên độ tối đa của mắt: maximum eye amplitude
  • cấu trúc dạng mắt: eye structure
  • cửa sổ hình con mắt: eye window
  • dạng giải đồ (hình) mắt: eye diagram pattern
  • đèn mắt thần: magic eye
  • điểm mắt: eye point
  • điều tiết của mắt: accommodation of eye
  • đốm mắt cá (chất dẻo): fish eye
  • độ cao tầm mắt: eye level
  • độ cao tầm mắt: height of eye
  • đồ thị mắt: eye diagram
  • dụng cụ bảo vệ mắt: eye protector
  • góc bên mắt: lateral angle of eye
  • gỗ có mắt: bird's eye wood
  • hạt mắt mèo: cat's eye
  • không gian mắt: eye space
  • khoái mắt: agreeable to the eye
  • kính bảo vệ mắt công nghiệp: industrial eye protector
  • kính bảo vệ mắt thợ hàn (cho công việc hàn): personal eye protector
  • kính mắt: eye lens
  • lỗ mắt cá: fish eye
  • mắt cận thị: near-sighted eye
  • mắt điện: electric eye
  • mắt điện tử: electronic eye
  • mắt giả: artificial eye
  • mắt gỗ: bird's eye
  • mắt gỗ nhỏ: cat eye
  • mắt hay nhãn của cáp: Ross Courtney eye
  • mắt hồng: pink eye
  • mắt không (mắc) tật: emmetropic (al) eye
  • mắt không trang bị: unaided eye
  • mắt nối dây: eye splice
  • mắt nối dây kiểu Ross Courtney: Ross Courtney eye
  • mắt rút gọn: reduced eye
  • mắt thần: magic (al) eye
  • mắt thần: magic eye
  • mắt thần: magical eye
  • mắt thâm tím: black eye
  • mắt thường: emmetropic (al) eye
  • mắt trần: unassited eye
  • mắt trần: unaided eye
  • mắt treo: lifting eye
  • mắt viễn thị: hypermetropic eye
  • mắt viễn thị: far-sighted eye
  • mắt xanh: magic eye
  • mẫu mắt: eye pattern
  • mẫu mắt: eye diagram
  • ngưỡng bên trong của mắt: inner eye margin
  • ô cửa mắt cáo: burl's eye
  • phần phụ của mắt: appendage of the eye
  • sơ đồ mắt: eye diagram
  • sự phác vẽ theo mắt: eye sketch
  • sự tổn thương mắt: eye injury
  • tầm mắt (của một con) chim: bird's eye view
  • thiết bị bảo vệ mắt: eye protector
  •  knar
     node
  • mắt dàn: node (of stress or frame)
  • mắt giàn: panel node
  • mắt giàn: node of truss
  • nút, mắt: node
  •  ocular
  • chứng giòi mắt: ocular mylasis
  • cơn đau mắt: ocular crisis
  • góc mắt: ocular angle
  • khúc xạ mắt: ocular refraction
  • kính mắt: ocular
  • mắt giả: ocular prosthesis
  • mắt trực quan: ocular
  • quang sai của mắt: ocular aberration
  • rung giãn nhãn cầu bệnh mắt: ocular nystagmus
  • thể dục mắt: ocular gymnastics
  •  oculus

    Chứng khô mắt (bệnh mắt do thiếu vitamin A)
     xerophthamia
    Hội chứng nhìn máy tính (trạng thái mỏi mắt VDU)
     Computer Vision Syndrome (VDU Eyestrain) (CVS)
    Làm chảy nước mắt, Dẫn nước mắt
     dacryagogic
    áp suất trong mắt
     intraocular pressure
    áp xe góc mắt trong
     egilops
    áp xe hốc mắt
     orbital abscess
    bác sĩ mắt
     ophthalmologist
    bắt mắt người đọc
     to catch reader's eyes
    bản mắt giàn
     joint plate
    ban vàng mí mắt
     xanthelasma
    bệnh bụi đồng mắt, viêm mắt bụi đồng
     chalkitis
    bệnh cận mắt hột
     paratrachoma
    bệnh giun Theiazia ở mắt
     thelaziasis
    bệnh mắt hột
     granular ophthamia
    bệnh mắt hột
     trachoma
    bệnh mống mắt
     iridopathy
    bệnh nấm mắt
     oculomycosis
    bệnh nấm mắt
     ophthalmomycosis
    bình rửa mắt
     eye-rinse bottle
    bình rửa mắt
     undine
    biểu đồ dạng mắt
     eye-shape pattern
    biểu mô sắc tố mắt
     purpurogenous membrane
    bờ hốc mắt
     orbital crest
    bộ khám và chữa mắt lé
     synoptophore
    bộ lọc mắt lưới mịn
     fine-mesh filter
    bộ phản xạ ánh sáng mắt trời
     optical solar reflector (OSR)

     hilum
  • tâm phân mắt: hilum

  • báo chí số ra mắt
     initial issue
    bắt mắt
     eye catching
    cá ngừ mắt to
     big-eye tuna
    cá vền giả mắt đỏ
     rudd
    căng mắt (trước màn hình...)
     eye strain
    chứng nhân mắt thấy
     eyewitness
    công trường mồ hôi nước mắt
     sweatshop (sweat-shop)
    hướng di động của mắt (trên bản thiết kế quảng cáo)
     eye direction
    khớp mắt cá
     hough
    lỗ mắt
     gas hold-over
    mắt lưới
     mesh
    mắt lưới to
     coarse mesh
    mắt sàng
     mesh
    nhắm mắt mua liều
     buy a pig in a poke (to ...)
    như mắt thấy
     as seen
    sản phẩm mồ hôi nước mắt
     sweated goods
    sàng mắt lõm
     meshed sieve
    sàng mắt lưới nhỏ
     fine screen
    sàng mắt lưới to
     coarse screen
    sàng mắt nhỏ
     close-meshed sieve
    sàng mắt nhỏ
     fine sieve
    sàng mắt to
     coarse sieve
    sự đánh giá bằng mắt
     ocular estimate
    sự đánh giá bằng mắt
     visual estimation
    sự kiểm tra bằng mắt
     visual inspection
    sự mỏi mắt
     eye strain
    sự quan sát bằng mắt
     visual examination
    sự quan sát bằng mắt
     visual study
    sự ước lượng bằng mắt
     ocular estimate
    sự xác định bằng mắt
     visual determination