- từ đệm ở cuối câu, có nghĩa như nào: đồ quỉ nà!ná.- d. Thứ nỏ thường dùng để bắn chim.


- d. Bãi cát bồi ở bờ sông: Trồng ngô ở nà.


nd. bãi cát bồi ở ven sông, trồng trọt được. Nà ngô.
np. Riết. Rượt nà theo.
ntr. Nào. Thôi nà! Đâu nà?


  • Silk strech (on a river bank)
    • Trồng ngô ở nà: To grow maize on a silk stretch.
  • (địa phương) Well!
    • Đâu nà?: Well, where?
  • Let's, let
    • Ta đi nào: Let's go