này

- I. t. 1. Nói người hoặc vật ở gần: Này là em ruột, này là em dâu (K). 2. Từ đặt sau một danh từ để chỉ thời gian hiện tại, người hoặc sự vật ở gần chỗ mình đương đứng, người hoặc sự vật mình đương nói đến: Giờ phút này; Anh này; Ngọn núi này; Việc này. II. th. Từ đặt ở đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh đến sự việc trước mắt: Này, đọc đi! Ăn đi này.NảY.- đg. Mới trổ ra, đâm ra: Nảy mầm; Nảy tài. Nảy đom đóm. Nói mắt nhìn thấy những điểm lấm tấm sáng vì va chạm mạnh phải vật gì: Bị một cái tát nảy đom đóm mắt.NảY lửa.- Rất kịch liệt: Trận đấu bóng nảy lửa.NảY MầM.- đg. 1. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt. 2. Mới bắt đầu xuất hiện: Chủ nghĩa tư bản nảy mầm.NảY Nòi.- Bắt đầu xuất hiện một thói xấu chưa từng có ở ông cha: Sao thằng bé lại nảy nòi hung dữ thế.NảY Nở.- Sinh ra, mọc ra: Nhân tài nảy nở.Nảy SiNh.- Sinh ra, xuất hiện: Mầm mống tư bản chủ nghĩa nảy sinh.Nãy.- t. Từ đặt sau những tiếng khi, lúc, ban, để hợp thành những phó từ chỉ một thời gian vừa mới qua: Khi nãy; Lúc nãy; Ban nãy.NãY Giờ.- ph. Từ ban nãy đến bây giờ.


nIch. Biểu thị ý người, sự vật, địa điểm, thời điểm đang nói ở ngay trước mặt hay tựa như ở ngay trước mặt. Cái này đẹp. Anh này tôi không quen. Việc này tôi không biết.
IItr. 1. Biểu thị ý nhấn mạnh tính cụ thể của nhiều vật, nhiều sự kiện kể thành một loạt. Này kẹo, này bánh, này chè, này thuốc lá, đủ cả. Đẹp này, học giỏi này, thông minh này, người như thế ai mà không thích?
2. Biểu thị ý nhấn mạnh điều cụ thể vừa nêu ra. Làm thế này này! Mày có đi không này?
IIIc. Có tác dụng như gọi người đối thoại. Này, cầm lấy.


này

này
  • here
    • ở trên đời này: here (below)
  • This
    • cái áo này: this shirt

 hey

Can nhiễu từ PCS này sang PCS khác
 PCS to PCS Interference (PPI)
bám từ vệ tinh này sang vệ tinh khác
 Satellite-Satellite tracking (SST)
chất kháng đông (có trong nước bọt của đỉa và một số nọc rắn, chất này làm ngăn sự đông máu)
 hirudin
cho thấy các tệp này dưới dạng nút
 show these files as buttons
cơ móng lưỡi, một cơ dùng hạ lưỡi xuống cơ này bắt nguồn từ xương móng
 hyoglossus
dạng quai (trong giải phẫu học) có hình dạng như một cai vòng, từ này dùng cho một vài tiểu thùy ở tiểu não
 ansiform
điều này
 this fact
hết người này đến người khác
 one after another
lúc này
 at the moment (ATM)
lúc này
 ATM (at the moment)
một loại cồn có nguồn gốc từ indole do tác động vi trùng (Chất này được tiết ra trong nước tiểu dưới dạng idican)
 Indoxyl
sau này
 later on
thay cho điều này
 instead of this
thủ thuật gắn về phía trước (thủ thuật này dược sứ dụng để chữa tật mắt lác hoặc tái định vị tử cung)
 advancement