nán

- đg. Cố ở thêm ít lâu: Nán lại vài ngày.


nđg. Ở lại thêm một thời gian khi đáng lẽ phải đi. Ngồi nán ít phút. Nán đợi anh ta về.

nán

nán
  • Linger, stay on
    • Đáng lẽ phải về rồi nhưng nán lại chơi mấy hôm: To stay on for a few days though one should have gone home already