nâu

- dt Loài cây leo ở rừng, rễ hình củ, chứa nhiều chất chát, dùng để nhuộm vải: Vào rừng, tìm cây nâu để đào lấy củ.

- tt Có màu vàng hung: Quần áo vải (tng).


nId. Loại cây leo, mọc ở rừng, có củ được dùng để nhuộm vải.
IIt. Có màu trung gian giữa đen và đỏ hay vàng và đỏ sẫm, tương tự màu nước củ nâu. Áo nâu. Mắt màu nâu.


nâu

nâu
  • adj
    • brown
      • nâu đậm: dark brown

 brown
  • a xít nâu: brown acid
  • chất béo nâu: brown fat
  • dầu nâu: brown oil
  • đất nâu: brown earth
  • giấy nâu tẩm hắc ín: tarred brown paper
  • guđrôn than nâu: brown coal tar
  • hắc ín than nâu: brown coal tar
  • khí than nâu: brown coal gas
  • khói nâu: brown smoke
  • máy đào than nâu kiểu cáp: brown coal cable excavator
  • màu nâu: brown
  • màu nâu xám: grayish brown
  • mỏ than nâu: brown coal mine
  • nâu Bismarck (thuốc nhuộm aniline): Bismarck brown
  • nhựa than nâu: brown coal tar
  • nhuộm nâu: brown
  • phẩm nâu đất: brown umber
  • quặng sắt nâu: brown iron ore
  • quặng sắt nâu: brown heamatite
  • sắc tố nâu: pigment brown
  • sắt amoni xitrat nâu: ferric ammoninum citrate, brown
  • sự mục nâu: brown rot
  • tro than nâu: brown coal ash
  • xăng nâu: brown gasoline

  • bánh than nâu
     brawn coat briquette
    bản in (phơi màu) nâu
     sepia
    cái kết màu nâu
     brownstone
    dầu hắc ín than nâu
     lignite tar oil
    dầu than nâu
     lignite oil
    đá nâu
     brownstone
    đá phấn nâu pha cát
     sandy grey chalk
    đất chứa cuprit đỏ nâu (thường lẫn ôxit sắt đỏ)
     tile ore
    đốm nâu
     scald mark
    gang nâu
     grey cast iron
    hematit nâu
     limonite
    màu nâu
     brush clean
    nâu dạng phiến
     paper coal
    nâu dạng phiến
     papyraceous lignite
    nâu dạng phiến
     slate-foliated lignite
    nâu vàng
     tan