ních

- đg. 1. Nhét cho đầy, cho chặt : Ních ổi đầy túi. 2. ăn cho thật nhiều : Ních cơm đầy dạ dày.


nđg.1. Nhét đầy. Ních áo quần vào va-li.
2. Ăn nhiều. Ních đầy một bụng.


ních

ních
  • verb
    • to cram, to stuff. to line. to pack