nói năng

- đg. Nói để giao tiếp (nói khái quát). Nói năng lưu loát. Hòn đất mà biết nói năng, Thì thầy địa lí hàm răng chẳng còn (cd.).


nđg. Nói để giao tiếp. Nói năng lưu loát.

nói năng

nói năng
  • verb
    • to speak