năng lượng bức xạ

 1. Năng lượng sóng điện từ.

2. Khi là bức xạ hạt, NLBX bằng năng lượng mà chùm hạt tải đi trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền bức xạ, đo bằng đơn vị W/m2 trong hệ SI. Xt. Năng lượng sóng.



năng lượng bức xạ

 radian energy
 radiant energy
  • lượng năng lượng bức xạ: quantity of radiant energy
  • mật độ khối năng lượng bức xạ: radiant energy volume density
  • mật độ năng lượng bức xạ: radiant energy density
  • suất mật độ năng lượng bức xạ: radiant energy density rate
  •  radiative transfer
     radio-
     randiant energy

    mật độ năng lượng bức xạ
     radiant flux density
    năng lượng bức xạ (tiếp nhận)
     radiated energy
    năng lượng bức xạ bởi đơn vị thông tin (bit)
     radiated energy per bit of information
    năng lượng bức xạ bởi máy thu
     energy radiated by receiving apparatus
    năng lượng bức xạ mặt trời
     solar radiation energy