năng suất

- dt. 1. Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành: Năng suất ngày hôm nay không đạt. 2. Sản lượng đạt được cho một thời vụ trên một diện tích gieo trồng: ruộng năng suất cao.


lượng vật chất tính theo thể tích, khối lượng hoặc số sản phẩm, vv., tạo ra được trong một đơn vị thời gian. Trong kinh tế, NS còn là sản lượng tính cho mỗi yếu tố (nhân công, nguyên liệu, năng lượng, tiền vốn bỏ vào sản xuất), đặc biệt NS lao động là yếu tố quan trọng nhất (x. Năng suất lao động).


hd.1. Hiệu quả lao động được xác định theo thời gian quy định với sản phẩm hoàn thành. Năng suất ngày hôm nay không đạt.
2. Sản lượng đạt được trong một thời vụ trên một diện tích gieo trồng. Năng suất cả năm trên mười tấn thóc một héc-ta.


năng suất

năng suất
  • noun
    • productivity ; capacity

 capacity
  • hoạch định năng suất: capacity planning
  • khái niệm năng suất: capacity concept
  • làm việc hết năng suất: working at full capacity
  • mức năng suất: capacity level
  • mức năng suất cao nhất: capacity limits
  • năng suất bay hơi của thiết bị: evaporator capacity
  • năng suất bình thường: normal capacity
  • năng suất của máy lạnh: condensing unit capacity
  • năng suất dây chuyền chế biến (gia súc): killing capacity
  • năng suất đã định: rated capacity
  • năng suất giết mổ (gia súc): killing capacity
  • năng suất hàng ngày: daily capacity
  • năng suất hữu ích: net capacity
  • năng suất không đủ dùng: inadequate capacity
  • năng suất lạnh của thiết bị: settling capacity
  • năng suất lạnh danh nghĩa: rated refrigerating capacity
  • năng suất lạnh đông: freezer capacity
  • năng suất làm lạnh định mức: rated refrigerating capacity
  • năng suất làm lạnh đông: freezing capacity
  • năng suất làm lạnh nhanh của thiết bị: quick freezing capacity
  • năng suất lý thuyết: theoretical capacity
  • năng suất lý tưởng: ideal capacity
  • năng suất máy sàng: separating capacity
  • năng suất nhà máy đường: beet slicing capacity
  • năng suất phòng hun khói: smoking capacity
  • năng suất theo hiệu suất tẩy trắng: clarifying capacity
  • năng suất thiết đặt: installed capacity
  • năng suất tiềm tàng: potential capacity
  • năng suất tối đa: maximum capacity
  • năng suất trong ngày: dairy capacity
  • phí tổn năng suất tối đa: capacity cost
  • sự điều chỉnh năng suất: capacity control
  • tỉ suất sử dụng năng suất: capacity ratio
  •  efficiency
  • năng suất lao động: worker efficiency
  • năng suất tối đa: maximum efficiency
  • tiền lương theo năng suất: efficiency wages
  • tiền thưởng năng suất: efficiency bonus
  • tổng năng suất: overall efficiency
  •  highest efficiency
     production
  • tiền thưởng năng suất: production bonus
  •  production rate
     productivity
  • cuộc đàm phán của công đoàn về hợp đồng năng suất: productivity bargaining
  • cuộc vận động (tăng gia) năng suất: productivity campaign
  • định mức năng suất: productivity norm
  • điều khoản năng suất: productivity clause
  • đường cong năng suất: productivity curve
  • hợp đồng theo năng suất: productivity agreement
  • năng suất bình quân đầu người: per capita productivity
  • năng suất của đất: productivity of land
  • năng suất của tổng yếu tố: total factor productivity
  • năng suất đa yếu tố: multifactor productivity
  • năng suất dự tính: calculated productivity
  • năng suất giảm dần: diminishing productivity
  • năng suất lao động: labour productivity
  • năng suất lao động biên tế: marginal productivity of labour
  • năng suất lao động xã hội: productivity of social labour
  • năng suất ruộng đất: land productivity
  • năng suất tổng yếu tố: total factory productivity
  • năng suất trọng tải: productivity of tonnage
  • năng suất ước lượng: crude productivity
  • năng suất vật chất: physical productivity
  • sự tăng năng suất: growth of productivity
  • thất nghiệp do nâng cao năng suất gây ra: productivity unemployment
  • thỏa ước, hợp đồng về năng suất: productivity agreement
  • thương lượng năng suất: productivity bargaining
  • tỉ lệ năng suất: productivity ratio
  • tiền công năng suất: productivity gains
  • tiền thưởng năng suất: productivity bonus
  • tổng năng suất: total productivity
  • trung tâm thúc đẩy năng suất: productivity centre
  •  throughput
  • năng suất phân xưởng sơ chế súc vật: slaughter throughput
  •  yield capacity

    có năng suất
     productive
    có năng suất cao
     productive
    đơn vị đo năng suất lạnh
     ice ton
    đơn vị đo năng suất lạnh
     refrigeration ton
    đơn vị đo năng suất lạnh
     ton of refrigeration
    mức năng suất chuẩn
     standard rate
    năng suất (của một máy...)
     turnout
    năng suất (của một máy)
     turnout
    năng suất bán thành phẩm
     intermediate capacities
    năng suất dư thừa
     overcapacity